怠工: lãn công, đình công ngấm ngầm, làm việc cầm chừng
Nghĩa tiếng Anh (English): slowdown, go-slow, to work sluggishly, passive resistance
Nét viết & luyện viết chữ 怠工
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÃI (怠): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 怠慢 (ĐÃI MẠN: thất lễ, tiếp đãi không chu đáo; chểnh mảng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
biếng nhác; lười biếng; uể oải
Chữ ĐÃI (怠): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 怠慢 (ĐÃI MẠN: thất lễ, tiếp đãi không chu đáo; chểnh mảng).
Công việc, thợ
Câu thơ nhớ chữ: “Ngang trên trời rộng bao la, Ngang dưới mặt đất chan hòa bốn phương. Nét sổ kết nối trung ương, Chữ CÔNG (工) thước thợ mở đường dựng xây.”
Chữ CÔNG (工) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn mô tả chiếc thước vuông (thước thợ) hoặc chiếc đầm nện đất mà người thợ cổ đại dùng để đo đạc, xây dựng công trình. Từ hình ảnh công cụ lao động chuẩn xác, chữ mở rộng nghĩa thành người thợ, công việc sản xuất và sự khéo léo tinh xảo. Triết lý chiết tự còn nhìn nhận ba nét chữ như con người đứng thẳng nối liền trời đất bằng bàn tay lao động sáng tạo.
Câu ví dụ với từ “怠工”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大科学工程攻坚团队发扬分秒必争、勇于担当的拼搏精神,决不允许出现任何推诿扯皮与消极怠工现象。
Dà kē xué gōng chéng gōng jiān tuán duì fā yáng fēn miǎo bì zhēng, yǒng yú dān dāng de pīn bó jīng shén, jué bù yǔn xǔ chū xiàn rèn hé tuī wěi chě pí yǔ xiāo jí dài gōng xiàn xiàng.
“Đội ngũ vượt khó công trình khoa học lớn phát huy tinh thần chiến đấu tranh thủ từng phút từng giây, dũng cảm gánh vác, tuyệt đối không cho phép xuất hiện bất kỳ hiện tượng đùn đẩy né tránh hay làm việc cầm chừng giãn việc lãn công tiêu cực nào.”
The engineering team values diligence and responsibility, never tolerating buck-passing or sluggish slowdowns.
Từ “怠工” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 怠工 (dàigōng)
怠工 (dàigōng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “怠工” có phiên âm Pinyin là “dàigōng”, âm Hán Việt là “ĐÃI CÔNG”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lãn công, đình công ngấm ngầm, làm việc cầm chừng” (tiếng Anh: slowdown, go-slow, to work sluggishly, passive resistance).
Chữ 怠工 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “怠工” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.