巨星: ngôi sao khổng lồ, siêu sao cự tinh (thiên văn/nghĩa bóng)
Nghĩa tiếng Anh (English): giant star (astronomy), superstar, titan
Nét viết & luyện viết chữ 巨星
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỰ (巨): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 艰巨 (GIAN CỰ: gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ), 巨大 (CỰ ĐẠI: khổng lồ, to lớn, vĩ đại).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lớn; to; rất lớn; to lớn; khổng lồ; kếch sù; đồ sộ
Chữ CỰ (巨): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 艰巨 (GIAN CỰ: gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ), 巨大 (CỰ ĐẠI: khổng lồ, to lớn, vĩ đại).
sao; ngôi sao
Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời sinh nở tinh tú Đêm về lấp lánh vũ trụ lung linh. Trên NHẬT (日) dưới SINH (生) rạng ngời, Chữ TINH (星) tỏa sáng bầu trời đêm thanh.”
Chữ TINH (星) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Nhật (日) lên trên chữ Sinh (生 - sinh ra). Ban đêm mặt trời lặn, sinh ra hàng triệu đốm sáng li ti lấp lánh khắp dải ngân hà, dẫn đường cho người đi đêm.
Câu ví dụ với từ “巨星”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国天眼FAST首次精确测定了银河系边缘数颗红巨星内部热核反应与微弱星风物质抛射的物理演化参数。
Zhōng guó tiān yǎn FAST shǒu cì jīng què cè dìng le yín hé xì biān yuán shù kē hóng jù xīng nèi bù rè hé fǎn yìng yǔ wēi ruò xīng fēng wù zhì pāo shè de wù lǐ yǎn huà cān shù.
“Thiên Nhãn Trung Quốc FAST lần đầu tiên đã đo đạc chuẩn xác các tham số tiến hóa vật lý của phản ứng nhiệt hạch bên trong và sự phun trào vật chất gió sao yếu ớt của một số ngôi sao khổng lồ sao khổng lồ đỏ (Red Giant) nơi rìa dải Ngân Hà.”
FAST accurately measured the physical evolution of red giant stars and weak stellar winds at the edge of the Milky Way.
Từ “巨星” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 巨星 (jùxīng)
巨星 (jùxīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “巨星” có phiên âm Pinyin là “jùxīng”, âm Hán Việt là “CỰ TINH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ngôi sao khổng lồ, siêu sao cự tinh (thiên văn/nghĩa bóng)” (tiếng Anh: giant star (astronomy), superstar, titan).
Chữ 巨星 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “巨星” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 工. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.