巨人
Minh họa từ vựng 巨人 (jùrén)
jùrén HÁN VIỆT: CỰ NHÂN

巨人: người khổng lồ, bậc vĩ nhân sừng sững

người khổng lồ bậc vĩ nhân sừng sững

Nghĩa tiếng Anh (English): giant, colossus, titan (metaphorical)

Nét viết & luyện viết chữ 巨人

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 巨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỰ (巨): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 艰巨 (GIAN CỰ: gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ), 巨大 (CỰ ĐẠI: khổng lồ, to lớn, vĩ đại).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

巨
jù CỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lớn; to; rất lớn; to lớn; khổng lồ; kếch sù; đồ sộ

Bộ 工 (BỘ CÔNG • 3 nét): Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.
Thành phần cấu tạo chữ:
工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ CỰ (巨): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 艰巨 (GIAN CỰ: gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ), 巨大 (CỰ ĐẠI: khổng lồ, to lớn, vĩ đại).

人
rén NHÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 NÉT PHIỆT (DƯƠNG) (Nét nghiêng trái mạnh mẽ tượng trưng cho tính Dương vươn lên.) 乀 NÉT NÁT (ÂM) (Nét nghiêng phải chống đỡ nâng đỡ tượng trưng cho tính Âm hòa nhã.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.

Câu ví dụ với từ “巨人”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

站在科学巨人的肩膀上,当代中国青年科学家勇闯前沿科学无人区,向着世界科技最高巅峰发起强力冲刺。

Zhàn zài kē xué jù rén de jiān bǎng shàng, dāng dài zhōng guó qīng nián kē xué jiā yǒng chuǎng qián yán kē xué wú rén qū, xiàng zhe shì jiè kē jì zuì gāo diān fēng fā qǐ qiáng lì chōng cì.

“Đứng trên vai của những người khổng lồ người khổng lồ khoa học, các nhà khoa học trẻ Trung Quốc đương đại dũng cảm xông pha vào vùng không người khoa học tiên phong, phát động cuộc chạy nước rút mạnh mẽ hướng tới đỉnh cao chót vót nhất của khoa học công nghệ thế giới.”

Standing on the shoulders of scientific giants, young Chinese researchers sprint boldly toward the highest summits.

Từ “巨人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 巨人 (jùrén)

巨人 (jùrén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “巨人” có phiên âm Pinyin là “jùrén”, âm Hán Việt là “CỰ NHÂN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “người khổng lồ, bậc vĩ nhân sừng sững” (tiếng Anh: giant, colossus, titan (metaphorical)).

Chữ 巨人 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “巨人” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 工. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2021-05-31T17:13:32+07:00