巨人: người khổng lồ, bậc vĩ nhân sừng sững
Nghĩa tiếng Anh (English): giant, colossus, titan (metaphorical)
Nét viết & luyện viết chữ 巨人
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỰ (巨): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 艰巨 (GIAN CỰ: gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ), 巨大 (CỰ ĐẠI: khổng lồ, to lớn, vĩ đại).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lớn; to; rất lớn; to lớn; khổng lồ; kếch sù; đồ sộ
Chữ CỰ (巨): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 艰巨 (GIAN CỰ: gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ), 巨大 (CỰ ĐẠI: khổng lồ, to lớn, vĩ đại).
người
Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”
Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.
Câu ví dụ với từ “巨人”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
站在科学巨人的肩膀上,当代中国青年科学家勇闯前沿科学无人区,向着世界科技最高巅峰发起强力冲刺。
Zhàn zài kē xué jù rén de jiān bǎng shàng, dāng dài zhōng guó qīng nián kē xué jiā yǒng chuǎng qián yán kē xué wú rén qū, xiàng zhe shì jiè kē jì zuì gāo diān fēng fā qǐ qiáng lì chōng cì.
“Đứng trên vai của những người khổng lồ người khổng lồ khoa học, các nhà khoa học trẻ Trung Quốc đương đại dũng cảm xông pha vào vùng không người khoa học tiên phong, phát động cuộc chạy nước rút mạnh mẽ hướng tới đỉnh cao chót vót nhất của khoa học công nghệ thế giới.”
Standing on the shoulders of scientific giants, young Chinese researchers sprint boldly toward the highest summits.
Từ “巨人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 巨人 (jùrén)
巨人 (jùrén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “巨人” có phiên âm Pinyin là “jùrén”, âm Hán Việt là “CỰ NHÂN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “người khổng lồ, bậc vĩ nhân sừng sững” (tiếng Anh: giant, colossus, titan (metaphorical)).
Chữ 巨人 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “巨人” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 工. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.