展望
Minh họa từ vựng 展望 (zhǎn wàng)
zhǎn wàng HÁN VIỆT: TRIỂN VỌNG

展望: hướng tới tương lai, phóng tầm mắt nhìn xa, triển vọng

hướng tới tương lai phóng tầm mắt nhìn xa triển vọng

Nghĩa tiếng Anh (English): to look ahead, to look to the future, outlook, prospect

Nét viết & luyện viết chữ 展望

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 展

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRIỂN (展): thuộc bộ THI (尸), gồm 10 nét, thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 发展 (PHÁT TRIỂN: phát triển), 展开 (TRIỂN KHAI: mở ra, triển khai, giương rộng), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 进展 (TIẾN TRIỂN: tiến triển, bước tiến, sự phát triển).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

展
zhǎn TRIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

triển lãm, trưng bày, mở rộng

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ TRIỂN (展): thuộc bộ THI (尸), gồm 10 nét, thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 发展 (PHÁT TRIỂN: phát triển), 展开 (TRIỂN KHAI: mở ra, triển khai, giương rộng), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 进展 (TIẾN TRIỂN: tiến triển, bước tiến, sự phát triển).

望
wàng VỌNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhìn về phía trước; hy vọng, mong đợi

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét): Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.
Thành phần cấu tạo chữ:
亡 VONG (Đứng hướng ra xa, kiêm đóng vai trò gợi âm đọc.) 月 NGUYỆT (Vầng trăng tròn sáng vằng vặc trên bầu trời đêm.) 王 VƯƠNG/ĐĨNH (Biến thể từ hình người (NHÂN) đứng thẳng kiễng chân trên mặt đất (THỔ).)

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ VONG bên trái, NGUYỆT bên trên, Chữ VƯƠNG bên dưới đứng vững bền. Kiễng chân ngắm ánh trăng tròn sáng, Hy VỌNG trông chờ dạ chẳng quên.”

Chữ VỌNG (望) là chữ hội ý kiêm hình thanh, trong Giáp cốt văn vẽ hình một người đứng thẳng trên gò đất cao (sau biến thành chữ VƯƠNG 王), ngước nhìn vầng trăng (NGUYỆT 月) trên bầu trời xa thẳm, kết hợp với chữ VONG (亡) gợi âm. Hình ảnh kiễng chân ngóng nhìn trăng rằm vừa chỉ ngày 15 âm lịch (ngày Vọng), vừa khắc họa sống động nỗi lòng trông ngóng, kỳ vọng và ước mơ hướng về tương lai.

Câu ví dụ với từ “展望”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

站在新的历史起点上,全党全国人民满怀信心回首辉煌奋斗历程、共同展望强国建设与民族复兴的壮美前景。

Zhàn zài xīn de lì shǐ qǐ diǎn shàng, quán dǎng quán guó rén mín mǎn huái xìn xīn huí shǒu huī huáng fèn dòu lì chéng, gòng tóng zhǎn wàng qiáng guó jiàn shè yǔ mín zú fù xīng de zhuàng měi qián jǐng.

“Đứng trên điểm khởi đầu lịch sử mới, toàn Đảng và nhân dân cả nước tràn đầy niềm tin nhìn lại chặng đường phấn đấu huy hoàng, cùng nhau hướng tới tương lai triển vọng nhìn về tiền đồ tráng lệ của phục hưng dân tộc và xây dựng đất nước giàu mạnh.”

Standing at new historical starting points, the nation looks ahead to bright prospects of national rejuvenation with confidence.

Ví dụ #2

深刻领悟“展望”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhǎn wàng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “展望” (hướng tới tương lai, phóng tầm mắt nhìn xa, triển vọng - TRIỂN VỌNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "展望" (hướng tới tương lai, phóng tầm mắt nhìn xa, triển vọng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “展望” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 展望 (zhǎn wàng)

展望 (zhǎn wàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “展望” có phiên âm Pinyin là “zhǎn wàng”, âm Hán Việt là “TRIỂN VỌNG”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hướng tới tương lai, phóng tầm mắt nhìn xa, triển vọng” (tiếng Anh: to look ahead, to look to the future, outlook, prospect).

Chữ 展望 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “展望” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 尸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2013-07-04T11:29:31+07:00