小偷
Minh họa từ vựng 小偷 (xiǎo tōu)
xiǎo tōu HÁN VIỆT: TIỂU THÂU

小偷: kẻ trộm, tên trộm, quân cắp

kẻ trộm tên trộm quân cắp

Nghĩa tiếng Anh (English): thief, pickpocket

Nét viết & luyện viết chữ 小偷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 小

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.” — Chữ TIỂU (小) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình) xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Ban đầu chữ được khắc bằng ba chấm nhỏ li ti như những hạt cát hay giọt mưa để gợi khái niệm 'nhỏ bé, vi tế'. Đến thời Tiểu triện, Thuyết Văn Giải Tự giải thích chữ gồm một nét sổ ở giữa chia tách sự vật đã nhỏ ra làm hai nửa (八) nên càng nhỏ hơn. Chữ TIỂU dạy con người biết cẩn trọng từ những việc nhỏ nhất (TIỂU TÂM) để làm nên việc lớn.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

小
xiǎo TIỂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhỏ, bé

Bộ 小 (BỘ TIỂU • 3 nét): Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
亅 QUYẾT (Nét sổ móc ở chính giữa phân chia hoặc biểu thị hạt cát ở trung tâm.) 八 BÁT (HAI CHẤM) (Hai hạt bụi nhỏ hoặc hai nửa được tách ra ở hai bên trái phải.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.”

Chữ TIỂU (小) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình) xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Ban đầu chữ được khắc bằng ba chấm nhỏ li ti như những hạt cát hay giọt mưa để gợi khái niệm 'nhỏ bé, vi tế'. Đến thời Tiểu triện, Thuyết Văn Giải Tự giải thích chữ gồm một nét sổ ở giữa chia tách sự vật đã nhỏ ra làm hai nửa (八) nên càng nhỏ hơn. Chữ TIỂU dạy con người biết cẩn trọng từ những việc nhỏ nhất (TIỂU TÂM) để làm nên việc lớn.

偷
tōu THÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ăn trộm, trộm cắp; lén lút tranh thủ

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ THÂU (偷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 小偷 (TIỂU THÂU: kẻ trộm, tên trộm, quân cắp).

Câu ví dụ với từ “小偷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

城市智慧天网视频监控与智能AI巡检系统的全域覆盖,让各类违法犯罪分子和小偷无处遁形。

Chéng shì zhì huì tiān wǎng shì pín jiān kòng yǔ zhì néng AI xún jiǎn xì tǒng de quán yù fù gài, ràng gè lèi wéi fǎ fàn zuì fèn zǐ hé xiǎo tōu wú chǔ dùn xíng.

“Mạng lưới giám sát video thông minh 'Thiên Võng' cùng hệ thống tuần tra AI thông minh bao phủ toàn diện đô thị đã khiến cho các loại tội phạm và quân trộm cắp không còn nơi nào để lẩn trốn.”

Ubiquitous urban smart surveillance and AI patrolling systems leave thieves and criminals with nowhere to hide.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“小偷”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ xiǎo tōu ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “小偷” (kẻ trộm, tên trộm, quân cắp - TIỂU THÂU) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "小偷" (kẻ trộm, tên trộm, quân cắp) is crucial.

Từ “小偷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 小偷 (xiǎo tōu)

小偷 (xiǎo tōu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “小偷” có phiên âm Pinyin là “xiǎo tōu”, âm Hán Việt là “TIỂU THÂU”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kẻ trộm, tên trộm, quân cắp” (tiếng Anh: thief, pickpocket).

Chữ 小偷 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “小偷” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 小. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2015-07-21T11:59:09+07:00