察看: thị sát, quan sát xem xét, kiểm tra hiện trường
Nghĩa tiếng Anh (English): to inspect, to observe, to look over, to examine
Nét viết & luyện viết chữ 察看
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dưới mái nhà tế tổ tiên Mắt nhìn thấu suốt vẹn tuyền trước sau. Mái MIÊN (宀) che chở chữ TẾ (祭), Chữ SÁT (察) soi tỏ mọi bề đúng sai.” — Chữ SÁT (察) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Tế (祭 - cúng tế) dưới mái nhà (宀). Cúng tế thần linh và tổ tiên đòi hỏi sự kính cẩn tuyệt đối, xem xét từng lễ vật không để sót tì vết nào. Quan sát cẩn trọng là gốc của sự hiểu biết tường tận.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thị sát, quan sát xem xét, kiểm tra hiện trường
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà tế tổ tiên Mắt nhìn thấu suốt vẹn tuyền trước sau. Mái MIÊN (宀) che chở chữ TẾ (祭), Chữ SÁT (察) soi tỏ mọi bề đúng sai.”
Chữ SÁT (察) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Tế (祭 - cúng tế) dưới mái nhà (宀). Cúng tế thần linh và tổ tiên đòi hỏi sự kính cẩn tuyệt đối, xem xét từng lễ vật không để sót tì vết nào. Quan sát cẩn trọng là gốc của sự hiểu biết tường tận.
nhìn, xem, đọc, thăm, khám (kàn); trông coi, canh giữ (kān)
Câu thơ nhớ chữ: “Đưa bàn tay phủ mí mắt trông, Nhìn xa muôn dặm chốn non sông. Ngắm mây dõi bóng trời cao rộng, Chữ Khán tinh tường tỏ đục trong.”
Chữ KHÁN (看) là chữ hội ý, phía trên là bàn tay (手 biến thể), phía dưới là con mắt (目). Khi đứng dưới trời nắng gắt hoặc muốn phóng tầm mắt nhìn thật xa xăm, con người tự nhiên đưa bàn tay lên ngang trán che bớt tia nắng để mắt nhìn được rõ ràng và xa hơn. Đó chính là động tác "Nhìn ngắm" (看).
Câu ví dụ với từ “察看”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家重大工程总指挥深入超洁净超高真空加速管道施工一线,仔细察看每一处法兰密封连接工艺质量。
Guó jiā zhòng dà gōng chéng zǒng zhǐ huī shēn rù chāo jié jìng chāo gāo zhēn kōng jiā sù guǎn dào shī gōng yī xiàn, zǐ xì chá kàn měi yī chù fǎ lán mì fēng lián jiē gōng yì zhì liàng.
“Vị Tổng Chỉ huy công trình trọng đại quốc gia đã đi sâu vào tuyến đầu thi công đường ống gia tốc chân không siêu cao siêu sạch, xem xét kiểm tra thị sát tỉ mỉ chất lượng quy trình mối nối hàn kín mặt bích tại từng vị trí.”
The project commander inspected vacuum acceleration pipelines on site, examining flange sealing quality carefully.
Từ “察看” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 察看 (chákàn)
察看 (chákàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “察看” có phiên âm Pinyin là “chákàn”, âm Hán Việt là “SÁT KHÁN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thị sát, quan sát xem xét, kiểm tra hiện trường” (tiếng Anh: to inspect, to observe, to look over, to examine).
Chữ 察看 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “察看” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.