形势 Phồn thể: 形勢
Minh họa từ vựng 形势 (xíng shì)
xíng shì HÁN VIỆT: HÌNH THẾ

形势: tình hình, cục diện, thời thế

tình hình cục diện thời thế

Nghĩa tiếng Anh (English): situation, circumstances, terrain

Nét viết & luyện viết chữ 形势

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 形

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÌNH (形): thuộc bộ SAM (彡), gồm 7 nét, thành phần: 廾 (CỦNG) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 形成 (HÌNH THÀNH: hình thành, tạo thành), 形容 (HÌNH DUNG: hình dung, miêu tả; diện mạo), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

形
xíng HÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hình dạng, hình thái, dáng vẻ; hình thành tạo thành

Bộ 彡 (BỘ SAM • 3 nét): Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.
Thành phần cấu tạo chữ:
廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ HÌNH (形): thuộc bộ SAM (彡), gồm 7 nét, thành phần: 廾 (CỦNG) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 形成 (HÌNH THÀNH: hình thành, tạo thành), 形容 (HÌNH DUNG: hình dung, miêu tả; diện mạo), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế).

势
shì THẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quyền lực, sức mạnh; xu hướng

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ THẾ (势, phồn thể: 勢): thuộc bộ LỰC (力), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 趋势 (XU THẾ: xu thế, xu hướng, chiều hướng), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế), 优势 (ƯU THẾ: ưu thế, thế mạnh, vị thế vượt trội), 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác).

Câu ví dụ với từ “形势”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对复杂严峻的外部环境与全球产业链重构形势,我们要保持战略定力,集中精力办好自己的事情。

Miàn duì fù zá yán jùn de wài bù huán jìng yǔ quán qiú chǎn yè liàn zhòng gòu xíng shì, wǒ men yào bǎo chí zhàn lüè dìng lì, jí zhōng jīng lì bàn hǎo zì jǐ de shì qíng.

“Đứng trước tình hình tái cấu trúc chuỗi công nghiệp toàn cầu và môi trường bên ngoài phức tạp khắc nghiệt, chúng ta cần giữ vững sự kiên định chiến lược, tập trung dốc sức làm tốt việc của chính mình.”

Facing complex external environments and global industrial restructuring, maintain strategic composure to handle our own affairs well.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“形势”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ xíng shì ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “形势” (tình hình, cục diện, thời thế - HÌNH THẾ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "形势" (tình hình, cục diện, thời thế) is crucial.

Từ “形势” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 形势 (xíng shì)

形势 (xíng shì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “形势” có phiên âm Pinyin là “xíng shì”, âm Hán Việt là “HÌNH THẾ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tình hình, cục diện, thời thế” (tiếng Anh: situation, circumstances, terrain).

Chữ 形势 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “形势” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 彡. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2015-03-01T22:11:56+07:00