垂
Minh họa từ vựng 垂 (chuí)
chuí HÁN VIỆT: THUỲ

垂: rủ xuống, buông thõng; lưu truyền để lại đời sau (chuí fàn)

rủ xuống buông thõng lưu truyền để lại đời sau (chuí fàn)

Nghĩa tiếng Anh (English): to hang down, to droop, to bequeath, to descend

Nét viết & luyện viết chữ 垂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 垂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THUỲ (垂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét, thành phần: 丿 (PHIỆT) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 垂直 (THUỲ TRỰC: thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

垂
chuí THUỲ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rủ xuống, buông thõng; lưu truyền để lại đời sau (chuí fàn)

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.) 一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ THUỲ (垂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét, thành phần: 丿 (PHIỆT) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 垂直 (THUỲ TRỰC: thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp).

Câu ví dụ với từ “垂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老一辈战略科学家功勋卓著、风范垂范后世,永远是广大青年科研工作者心中指引前进方向的崇高灯塔。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā gōng xūn zhuó zhù, fēng fàn chuí fàn hòu shì, yǒng yuǎn shì guǎng dà qīng nián kē yán gōng zuò zhě xīn zhōng zhǐ yǐn qián jìn fāng xiàng de chóng gāo dēng tǎ.

“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối công lao trác việt, phong phạm lưu truyền rủ bóng cho muôn đời sau, mãi mãi là ngọn hải đăng cao đẹp chỉ dẫn phương hướng tiến lên trong trái tim đông đảo những người làm nghiên cứu khoa học trẻ.”

Veteran scientists' illustrious achievements and noble morals will forever serve as a beacon for future generations.

Từ “垂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 垂 (chuí)

垂 (chuí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “垂” có phiên âm Pinyin là “chuí”, âm Hán Việt là “THUỲ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “rủ xuống, buông thõng; lưu truyền để lại đời sau (chuí fàn)” (tiếng Anh: to hang down, to droop, to bequeath, to descend).

Chữ 垂 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “垂” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2025-07-07T15:21:11+07:00