困扰 Phồn thể: 困擾
Minh họa từ vựng 困扰 (kùnrǎo)
kùnrǎo HÁN VIỆT: KHỐN NHIỄU

困扰: quấy rầy, làm phiền lòng, nỗi bận tâm vướng mắc

quấy rầy làm phiền lòng nỗi bận tâm vướng mắc

Nghĩa tiếng Anh (English): to trouble, to perplex, to haunt, dilemma, nuisance

Nét viết & luyện viết chữ 困扰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 困

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHỐN (困): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét, thành phần: 囗 (VI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 困难 (KHỐN NAN: khó khăn, gian khổ, trở ngại), 贫困 (BẦN KHỐN: nghèo khó, nghèo đói, đói nghèo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

困
kùn KHỐN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

buồn ngủ

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ KHỐN (困): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét, thành phần: 囗 (VI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 困难 (KHỐN NAN: khó khăn, gian khổ, trở ngại), 贫困 (BẦN KHỐN: nghèo khó, nghèo đói, đói nghèo).

扰
kùnrǎo KHỐN NHIỄU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quấy rầy, làm phiền lòng, nỗi bận tâm vướng mắc

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 尢 UÔNG (Chân đi khập khiễng, dị tật ở chân.)

Chữ NHIỄU (扰, phồn thể: 擾): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 打扰 (ĐẢ NHIỄU: làm phiền, quấy rầy), 干扰 (CAN NHIỄU: gây nhiễu, can thiệp làm gián đoạn, làm phiền), 扰乱 (NHIỄU LOẠN: quấy rối, làm rối loạn, gây nhiễu loạn).

Câu ví dụ với từ “困扰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国科研团队成功攻克了长期困扰全球半导体学术界的高温工作环境下芯片散热失效难题。

Wǒ guó kē yán tuán duì chéng gōng gōng kè le cháng qī kùn rǎo quán qiú bàn dǎo tǐ xué shù jiè de gāo wēn gōng zuò huán jìng xià xīn piàn sàn rè shī xiào nán tí.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta đã chinh phục thành công nan đề hỏng hóc tản nhiệt chip trong môi trường làm việc nhiệt độ cao từng làm đau đầu quấy rầy quấy nhiễu giới học thuật bán dẫn toàn cầu suốt thời gian dài.”

Our team solved the chip heat dissipation failure under high temperatures that troubled academia for long.

Từ “困扰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 困扰 (kùnrǎo)

困扰 (kùnrǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “困扰” có phiên âm Pinyin là “kùnrǎo”, âm Hán Việt là “KHỐN NHIỄU”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “quấy rầy, làm phiền lòng, nỗi bận tâm vướng mắc” (tiếng Anh: to trouble, to perplex, to haunt, dilemma, nuisance).

Chữ 困扰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “困扰” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 囗. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2021-12-06T10:07:01+07:00