亏 Phồn thể: 虧
Minh họa từ vựng 亏 (kuī)
kuī HÁN VIỆT: KHUY

亏: lỗ, thua lỗ; may mà nhờ có; thiếu hụt

lỗ thua lỗ may mà nhờ có thiếu hụt

Nghĩa tiếng Anh (English): to lose (money), deficit, fortunately, thanks to, to treat unfairly

Nét viết & luyện viết chữ 亏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 亏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHUY (亏, phồn thể: 虧): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 吃亏 (CẬT KHUY: chịu thiệt, chịu thiệt thòi), 多亏 (ĐA KHUY: nhờ có, may mà, nhờ ơn), 幸亏 (HẠNH KHUY: may mà, nhờ có, may mắn thay), 亏待 (KHUY ĐÃI: bạc đãi, đối xử tệ, xử ép).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

亏
kuī KHUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lỗ, thua lỗ; may mà nhờ có; thiếu hụt

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét): Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ KHUY (亏, phồn thể: 虧): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 吃亏 (CẬT KHUY: chịu thiệt, chịu thiệt thòi), 多亏 (ĐA KHUY: nhờ có, may mà, nhờ ơn), 幸亏 (HẠNH KHUY: may mà, nhờ có, may mắn thay), 亏待 (KHUY ĐÃI: bạc đãi, đối xử tệ, xử ép).

Câu ví dụ với từ “亏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

多亏了飞控团队提前制定的精密应急预案,空间站轨道交会对接才得以在突发干扰下万无一失。

Duō kuī le fēi kòng tuán duì tí qián zhì dìng de jīng mì yìng jí yù àn, kōng jiān zhàn guǐ dào jiāo huì duì jiē cái dé yǐ zài tū fā gān rǎo xià wàn wú yī shī.

“May mà nhờ có phương án dự phòng khẩn cấp chính xác do đội ngũ điều khiển bay xây dựng từ trước, việc ghép nối giao hội quỹ đạo trạm vũ trụ mới có thể an toàn tuyệt đối không một sai sót dưới sự can nhiễu đột xuất.”

Thanks to emergency plans prepared by the team, the space rendezvous succeeded flawlessly amid interference.

Từ “亏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 亏 (kuī)

亏 (kuī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “亏” có phiên âm Pinyin là “kuī”, âm Hán Việt là “KHUY”, thuộc từ loại Động từ / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lỗ, thua lỗ; may mà nhờ có; thiếu hụt” (tiếng Anh: to lose (money), deficit, fortunately, thanks to, to treat unfairly).

Chữ 亏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “亏” có tổng cộng 3 nét viết, thuộc bộ thủ 二. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2019-05-10T07:05:55+07:00