制裁: trừng phạt, trừng tài chế tài trừng trị
Nghĩa tiếng Anh (English): to punish, to sanction, sanctions, punitive measures
Nét viết & luyện viết chữ 制裁
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.” — Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trừng phạt, trừng tài chế tài trừng trị
Câu thơ nhớ chữ: “Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.”
Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự.
cắt, may cắt; tinh giản cắt giảm (cáijiǎn); phán xử (cáipàn)
Chữ TÀI (裁): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét, thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may), 裁判 (TÀI PHÁN: trọng tài; phán quyết trọng tài), 裁员 (TÀI VIÊN: cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên).
Câu ví dụ với từ “制裁”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家依据反外国制裁法,坚决对任何参与破坏国家主权安全利益的外部组织与个人依法实施对等反制裁。
Guó jiā yī jù fǎn wài guó zhì cái fǎ, jiān jué duì rèn hé cān yù pò huài guó jiā zhǔ quán ān quán lì yì de wài bù zǔ zhī yǔ gè rén yī fǎ shí shī duì děng fǎn zhì cái.
“Nhà nước căn cứ vào Luật Chống Trừng phạt của Nước ngoài, kiên quyết thực thi các biện pháp chống trừng phạt chế tài trừng trị đối đẳng theo pháp luật đối với bất kỳ cá nhân và tổ chức bên ngoài nào tham gia phá hoại lợi ích an ninh chủ quyền quốc gia.”
The state enforces reciprocal sanctions under the Anti-Foreign Sanctions Law against entities undermining national sovereignty.
深刻领悟“制裁”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zhì cái ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “制裁” (trừng phạt, trừng tài chế tài trừng trị - CHẾ TÀI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "制裁" (trừng phạt, trừng tài chế tài trừng trị) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “制裁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 制裁 (zhì cái)
制裁 (zhì cái) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “制裁” có phiên âm Pinyin là “zhì cái”, âm Hán Việt là “CHẾ TÀI”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trừng phạt, trừng tài chế tài trừng trị” (tiếng Anh: to punish, to sanction, sanctions, punitive measures).
Chữ 制裁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “制裁” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.