凡
Minh họa từ vựng 凡 (fán)
fán HÁN VIỆT: PHÀM

凡: phàm là, hễ là; cõi trần trần thế (fánchén)

phàm là hễ là cõi trần trần thế (fánchén)

Nghĩa tiếng Anh (English): all, every, whenever, ordinary, worldly

Nét viết & luyện viết chữ 凡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 凡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Khung KỶ thêm một chấm tròn, Chiếc khay mộc mạc vuông tròn dân gian. Chữ PHÀM giản dị muôn vàn, Từ điều bình dị làm nên phi thường.” — Chữ PHÀM (凡) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc khay gỗ hoặc khung giá đỡ mộc mạc, thông dụng trong đời sống hàng ngày của người bình dân. Vì chiếc khay này có kiểu dáng đơn sơ và xuất hiện ở khắp mọi nơi, chữ mở rộng sang nghĩa "thông thường, bình thường, cõi phàm trần" và làm phó từ "phàm là, tất cả". Chữ nhắc nhở ta rằng mọi thành tựu phi thường đều bắt đầu từ việc làm tốt những điều bình dị nhất.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

凡
fán PHÀM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phàm là, hễ là; cõi trần trần thế (fánchén)

Bộ 几 (BỘ KỶ • 2 nét): Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.
Thành phần cấu tạo chữ:
几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung KỶ thêm một chấm tròn, Chiếc khay mộc mạc vuông tròn dân gian. Chữ PHÀM giản dị muôn vàn, Từ điều bình dị làm nên phi thường.”

Chữ PHÀM (凡) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc khay gỗ hoặc khung giá đỡ mộc mạc, thông dụng trong đời sống hàng ngày của người bình dân. Vì chiếc khay này có kiểu dáng đơn sơ và xuất hiện ở khắp mọi nơi, chữ mở rộng sang nghĩa "thông thường, bình thường, cõi phàm trần" và làm phó từ "phàm là, tất cả". Chữ nhắc nhở ta rằng mọi thành tựu phi thường đều bắt đầu từ việc làm tốt những điều bình dị nhất.

Câu ví dụ với từ “凡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大科学工程管理制度严格明确:凡涉及核心控制软件与关键硬件变更,必须经专家组集体严密论证并签字备案。

Dà kē xué gōng chéng guǎn lǐ zhì dù yán gé míng què: fán shè jí hé xīn kòng zhì ruǎn jiàn yǔ guān jiàn yìng jiàn biàn gēng, bì xū jīng zhuān jiā zǔ jí tǐ yán mì lùn zhèng bìng qiān zì bèi àn.

“Quy chế quản lý công trình khoa học lớn nêu rõ ràng nghiêm ngặt: phàm là hễ là mọi việc liên quan đến thay đổi phần cứng then chốt và phần mềm điều khiển cốt lõi, bắt buộc phải qua Hội đồng Chuyên gia tập thể luận chứng chặt chẽ và ký tên lưu hồ sơ.”

The regulation specifies: all changes involving core software and hardware must be rigorously reviewed by panels.

Từ “凡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 凡 (fán)

凡 (fán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “凡” có phiên âm Pinyin là “fán”, âm Hán Việt là “PHÀM”, thuộc từ loại Phó từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phàm là, hễ là; cõi trần trần thế (fánchén)” (tiếng Anh: all, every, whenever, ordinary, worldly).

Chữ 凡 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “凡” có tổng cộng 3 nét viết, thuộc bộ thủ 几. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2015-04-23T13:37:45+07:00