渐渐 Phồn thể: 漸漸
Minh họa từ vựng 渐渐 (jiànjiàn)
jiànjiàn HÁN VIỆT: TIỆM TIỆM

渐渐: dần dần, từ từ (theo thời gian)

dần dần từ từ (theo thời gian)

Nghĩa tiếng Anh (English): gradually, little by little, slowly

Nét viết & luyện viết chữ 渐渐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 渐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIỆM (渐, phồn thể: 漸): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 车 (XA) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 逐渐 (TRỤC TIỆM: dần dần, từ từ, từng bước), 循序渐进 (TUẦN TỰ TIỆM TIẾN: tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

渐
jiànjiàn TIỆM TIỆM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dần dần, từ từ (theo thời gian)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Chữ TIỆM (渐, phồn thể: 漸): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 车 (XA) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 逐渐 (TRỤC TIỆM: dần dần, từ từ, từng bước), 循序渐进 (TUẦN TỰ TIỆM TIẾN: tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản).

Câu ví dụ với từ “渐渐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

随着初春微风拂面、气温回升,冰封的大地渐渐苏醒,树梢吐出了嫩绿的新芽。

Suí zhe chū chūn wēi fēng fú miàn, qì wēn huí shēng, bīng fēng de dà dì jiàn jiàn sū xǐng, shù shāo tǔ chū le nèn lǜ de xīn yá.

“Cùng với làn gió nhẹ đầu xuân phả vào mặt, nhiệt độ ấm dần lên, mảnh đất bị băng giá đóng băng dần dần từ từ tỉnh giấc hồi sinh, những đầu cành cây nhú ra những chồi non xanh biếc.”

As early spring breezes blow and temperatures rise, frozen earth gradually wakes up with tender green buds.

Từ “渐渐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 渐渐 (jiànjiàn)

渐渐 (jiànjiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “渐渐” có phiên âm Pinyin là “jiànjiàn”, âm Hán Việt là “TIỆM TIỆM”, thuộc từ loại Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dần dần, từ từ (theo thời gian)” (tiếng Anh: gradually, little by little, slowly).

Chữ 渐渐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “渐渐” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2026-05-18T11:31:46+07:00