仿
Minh họa từ vựng 仿 (fǎng)
fǎng HÁN VIỆT: PHỎNG

仿: mô phỏng, phỏng theo, bắt chước (phỏng sinh học: fǎngshēng)

mô phỏng phỏng theo bắt chước (phỏng sinh học: fǎngshēng)

Nghĩa tiếng Anh (English): to imitate, to copy, to simulate, bionic (fǎngshēng)

Nét viết & luyện viết chữ 仿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 仿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỎNG (仿): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 仿佛 (PHỎNG PHẬT: dường như, tựa như, ngỡ như), 模仿 (MÔ PHỎNG: bắt chước, mô phỏng, nhại theo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

仿
fǎng PHỎNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mô phỏng, phỏng theo, bắt chước (phỏng sinh học: fǎngshēng)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.)

Chữ PHỎNG (仿): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 仿佛 (PHỎNG PHẬT: dường như, tựa như, ngỡ như), 模仿 (MÔ PHỎNG: bắt chước, mô phỏng, nhại theo).

Câu ví dụ với từ “仿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国科学家基于仿生力学原理成功研制出新型耐磨抗冲击纳米结构复合材料,在深海工程装备中展现出卓越性能。

Wǒ guó kē xué jiā jī yú fǎng shēng lì xué yuán lǐ chéng gōng yán zhì chū xīn xíng nài mó kàng chōng jī nà mǐ jié gòu fù hé cái liào, zài shēn hǎi gōng chéng zhuāng bèi zhōng zhǎn xiàn chū zhuó yuè xìng néng.

“Các nhà khoa học nước ta dựa trên nguyên lý cơ học phỏng sinh học mô phỏng phỏng theo đã nghiên cứu chế tạo thành công vật liệu composite kết cấu nano chống va đập chịu mài mòn kiểu mới, phô diễn tính năng trác việt trong trang thiết bị công trình biển sâu.”

Based on bionic mechanics, scientists developed wear-resistant nano-composites exhibiting superior performance in deep seas.

Từ “仿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 仿 (fǎng)

仿 (fǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “仿” có phiên âm Pinyin là “fǎng”, âm Hán Việt là “PHỎNG”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mô phỏng, phỏng theo, bắt chước (phỏng sinh học: fǎngshēng)” (tiếng Anh: to imitate, to copy, to simulate, bionic (fǎngshēng)).

Chữ 仿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “仿” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2026-08-28T18:23:00+07:00