久仰
Minh họa từ vựng 久仰 (jiǔyǎng)
jiǔyǎng HÁN VIỆT: CỬU NGƯỠNG

久仰: ngưỡng mộ đã lâu, kính ngưỡng đã lâu (khách khí)

ngưỡng mộ đã lâu kính ngưỡng đã lâu (khách khí)

Nghĩa tiếng Anh (English): I have long looked forward to meeting you, long admired

Nét viết & luyện viết chữ 久仰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 久

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỬU (久): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 悠久 (DU CỬU: lâu đời, trường tồn, xa xưa), 持久 (TRÌ CỬU: bền bỉ, lâu dài, trường cửu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

久
jiǔ CỬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lâu, lâu dài (thời gian)

Bộ 丿 (BỘ PHIỆT • 1 nét): Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ CỬU (久): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 悠久 (DU CỬU: lâu đời, trường tồn, xa xưa), 持久 (TRÌ CỬU: bền bỉ, lâu dài, trường cửu).

仰
Yǎng NGƯỠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngửa (mặt) lên, ngẩng đầu; ngưỡng mộ, kính trọng

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 卩 TIẾT (Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.)

Chữ NGƯỠNG (仰): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 俯仰 (PHỦ NGƯỠNG: cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)), 信仰 (TÍN NGƯỠNG: tín ngưỡng, đức tin lý tưởng tôn thờ), 瞻仰 (CHIÊM NGƯỠNG: chiêm ngưỡng, viếng thăm tưởng niệm trang nghiêm).

Câu ví dụ với từ “久仰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在国际大科学峰会上,多国诺贝尔奖得主握住中国青年战略科学家的手由衷赞叹:“久仰大名,你们的原创突破太震撼了!”

Zài guó jì dà kē xué fēng huì shàng, duō guó nuò bèi ěr jiǎng dé zhǔ wò zhù zhōng guó qīng nián zhàn lüè kē xué jiā de shǒu yóu zhōng zàn tàn : "jiǔ yǎng dà míng, nǐ men de yuán chuàng tū pò tài zhèn hàn le!"

“Tại Hội nghị Thượng đỉnh Khoa học Lớn Quốc tế, các nhà khoa học đoạt giải Nobel nhiều nước đã nắm chặt tay nhà khoa học chiến lược trẻ Trung Quốc trầm trồ từ đáy lòng: 'Kính ngưỡng đã lâu ngưỡng mộ đã lâu, những đột phá nguyên bản của các bạn quá đỗi chấn động!'”

Nobel laureates shook hands with young Chinese scientists, exclaiming: 'We have long admired your groundbreaking breakthroughs!'

Từ “久仰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 久仰 (jiǔyǎng)

久仰 (jiǔyǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “久仰” có phiên âm Pinyin là “jiǔyǎng”, âm Hán Việt là “CỬU NGƯỠNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ngưỡng mộ đã lâu, kính ngưỡng đã lâu (khách khí)” (tiếng Anh: I have long looked forward to meeting you, long admired).

Chữ 久仰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “久仰” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 丿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2023-12-07T09:49:57+07:00