丰满 Phồn thể: 豐滿
Minh họa từ vựng 丰满 (fēng mǎn)
fēng mǎn HÁN VIỆT: PHONG MÃN

丰满: đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh

đầy đặn đẫy đà nở nang phong phú hoàn chỉnh

Nghĩa tiếng Anh (English): plump, full, well-developed (feathers/forms)

Nét viết & luyện viết chữ 丰满

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 丰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba nét ngang tựa cành vươn, Nét sổ ở giữa làm vườn cây xanh. Chữ PHONG trù phú ngọt lành, Mùa màng tươi tốt hóa thành ấm no.” — Chữ PHONG (丰, phồn thể 豐) nguyên là chữ tượng hình vẽ cành cây cỏ đâm chồi nảy lộc sum suê (ba nét ngang tượng trưng cho cành lá rậm rạp vươn ra từ thân cây). Trong chữ giản thể, 丰 vừa giữ nghĩa cây cỏ tươi tốt, vừa đại diện cho chữ PHONG (豐 - chiếc bình lễ khí đựng đầy ngọc và lúa mạch dâng cúng). Chữ biểu trưng cho sự trù phú, dồi dào cả về đời sống vật chất lẫn tri thức tinh thần.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

丰
fēng PHONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Tươi tốt, rậm rạp, đẹp

Bộ 丨 (BỘ CỔN • 1 nét): Nét sổ thẳng từ trên xuống dưới, biểu thị sự thông suốt từ trời xuống đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang tựa cành vươn, Nét sổ ở giữa làm vườn cây xanh. Chữ PHONG trù phú ngọt lành, Mùa màng tươi tốt hóa thành ấm no.”

Chữ PHONG (丰, phồn thể 豐) nguyên là chữ tượng hình vẽ cành cây cỏ đâm chồi nảy lộc sum suê (ba nét ngang tượng trưng cho cành lá rậm rạp vươn ra từ thân cây). Trong chữ giản thể, 丰 vừa giữ nghĩa cây cỏ tươi tốt, vừa đại diện cho chữ PHONG (豐 - chiếc bình lễ khí đựng đầy ngọc và lúa mạch dâng cúng). Chữ biểu trưng cho sự trù phú, dồi dào cả về đời sống vật chất lẫn tri thức tinh thần.

满
mǎn MÃN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầy, tràn đầy; đủ, trọn

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ MÃN (满, phồn thể: 滿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 满意 (MÃN Ý: hài lòng, thỏa mãn ưng ý), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan), 满足 (MÃN TÚC: thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng), 丰满 (PHONG MÃN: đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh).

Câu ví dụ với từ “丰满”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

青年学者在经历了多轮重大科研项目的实战历练后羽翼渐趋丰满,逐步成长为独当一面的学术骨干。

Qīng nián xué zhě zài jīng lì le duō lún zhòng dà kē yán xiàng mù dì shí zhàn lì liàn hòu yǔ yì jiàn qū fēng mǎn, zhú bù chéng zhǎng wèi dú dāng yī miàn de xué shù gǔ gàn.

“Nhà học giả trẻ tuổi sau khi trải qua nhiều đợt tôi luyện thực chiến trong các đề tài nghiên cứu khoa học trọng đại lông cánh ngày càng đầy đặn cứng cáp, từng bước trưởng thành thành cán bộ học thuật nòng cốt có thể đảm đương trọng trách một phía.”

Having tempered in major research projects, young scholars have developed full-fledged wings, growing into independent academic backbones.

Ví dụ #2

深刻领悟“丰满”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ fēng mǎn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “丰满” (đầy đặn, đẫy đà, nở nang - PHONG MÃN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "丰满" (đầy đặn, đẫy đà, nở nang) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “丰满” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 丰满 (fēng mǎn)

丰满 (fēng mǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “丰满” có phiên âm Pinyin là “fēng mǎn”, âm Hán Việt là “PHONG MÃN”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh” (tiếng Anh: plump, full, well-developed (feathers/forms)).

Chữ 丰满 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “丰满” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 丨. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2023-05-13T07:43:45+07:00