龙井虾仁
Minh họa từ vựng 龙井虾仁 (lóngjǐng xiārén)
lóngjǐng xiārén HÁN VIỆT: LONG TỈNH HÀ NHÂN

龙井虾仁: tôm lột vỏ xào; tôm xào lá trà

tôm lột vỏ xào tôm xào lá trà

Nét viết & luyện viết chữ 龙井虾仁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 龙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Rồng thiêng uốn khúc giữa tầng mây, Sừng ngọc râu bay phủ cõi này. Linh vật đứng đầu muôn giống thú, Uy nghi bảo hộ nước non đầy.” — Chữ LONG (龙) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Rồng (Long 龍) là linh vật đứng đầu Tứ Linh (Long, Lân, Quy, Phụng). Con rồng có khả năng biến hóa khôn lường: lúc ẩn mình dưới vực sâu, lúc bay vút lên chín tầng mây mang mưa thuận gió hòa nuôi sống muôn loài. Hình tượng rồng biểu trưng cho chí khí quật cường của bậc trượng phu và dòng dõi "Con Rồng Cháu Tiên" kiên cường bất khuất.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

龙
lóng LONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con rồng (thần thú); rồng rực rỡ

Bộ 龍 (BỘ LONG • 16 nét): Con rồng bay lượn uốn khúc, biểu tượng vua chúa và sức mạnh linh thiêng.
Thành phần cấu tạo chữ:
立 SỪNG VÀ MÀO RỒNG (TRONG PHỒN THỂ 龍) (Đầu rồng uy nghiêm vươn cao với sừng ngọc.) 月 THÂN RỒNG (TRONG PHỒN THỂ 龍) (Thân mình phủ vảy óng ánh linh động như trăng rằm.) 巳 ĐUÔI VÀ BƯỚC CUỘN (Dáng uốn lượn biến hóa vô lường trong mây mưa sấm chớp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Rồng thiêng uốn khúc giữa tầng mây, Sừng ngọc râu bay phủ cõi này. Linh vật đứng đầu muôn giống thú, Uy nghi bảo hộ nước non đầy.”

Chữ LONG (龙) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Rồng (Long 龍) là linh vật đứng đầu Tứ Linh (Long, Lân, Quy, Phụng). Con rồng có khả năng biến hóa khôn lường: lúc ẩn mình dưới vực sâu, lúc bay vút lên chín tầng mây mang mưa thuận gió hòa nuôi sống muôn loài. Hình tượng rồng biểu trưng cho chí khí quật cường của bậc trượng phu và dòng dõi "Con Rồng Cháu Tiên" kiên cường bất khuất.

井
jǐng TỈNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条)

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét): Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ TỈNH (井): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 4 nét.

虾
xiā HÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tôm, tôm

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ HÀ (虾, phồn thể: 蝦): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét.

仁
rén NHÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Nhân (họ Nhân; Nhân từ, bác ái, lấy lòng nhân ái làm lẽ sống cao cả nhất của người quân tử.).

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 BỘ NHÂN ĐỨNG (Hình tượng con người đứng thẳng hiên ngang giữa đất trời.) 二 BỘ NHỊ (Số hai, ngụ ý mối quan hệ qua lại giữa hai con người trong xã hội.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đứng bên nét Nhị rõ ràng Lấy lòng nhân ái đón ngàn thương yêu. NHÂN (亻) cùng chữ NHỊ (二) kết đôi, Chữ NHÂN (仁) đức độ sáng ngời tình thương.”

Chữ NHÂN (仁) là chữ hội ý, biểu trưng cho hạt nhân cốt lõi trong triết học Nho gia Khổng Tử. Chữ gồm bộ Nhân (亻) và chữ Nhị (二). Làm người không thể sống cô độc mà luôn gắn liền với người khác. Đối xử với người bằng sự khoan dung, tương thân tương ái, coi người như chính mình đó chính là chữ Nhân.

Câu ví dụ với từ “龙井虾仁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃龙井虾仁。

Wǒ xǐhuān chī lóngjǐng xiārén.

“Tôi thích ăn tôm xào lá trà.”

Từ “龙井虾仁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 龙井虾仁 (lóngjǐng xiārén)

龙井虾仁 (lóngjǐng xiārén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “龙井虾仁” có phiên âm Pinyin là “lóngjǐng xiārén”, âm Hán Việt là “LONG TỈNH HÀ NHÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tôm lột vỏ xào; tôm xào lá trà”.

Chữ 龙井虾仁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “龙井虾仁” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 龍. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-02-10T15:09:45+07:00