集: tập hợp, quy tụ; tập (sách/phim - lượng từ); tuyển tập
Nghĩa tiếng Anh (English): to gather, to collect, episode/volume, collection
Nét viết & luyện viết chữ 集
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cánh chim bộ CHUY (隹) trên cành, Đậu trên cây MỘC (木) lá xanh sum vầy. Chữ TẬP (集) hội tụ nơi đây, Muôn chim về tổ đong đầy niềm vui.” — Chữ TẬP (集) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ CHUY (隹 - loài chim đuôi ngắn) ở phía trên và bộ MỘC (木 - cây cối) ở phía dưới. Trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ tới ba con chim (雥) cùng bay về đậu ríu rít trên một ngọn cây, về sau được tinh giản còn một bộ CHUY (隹). Hình ảnh đàn chim từ bốn phương tụ hội về đậu trên cành cây xanh mát đã diễn tả sinh động nghĩa gốc là quần tụ, tập hợp, hội họp và gom góp lại thành một chỉnh thể thống nhất.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tập hợp, quy tụ; tập (sách/phim - lượng từ); tuyển tập
Câu thơ nhớ chữ: “Cánh chim bộ CHUY (隹) trên cành, Đậu trên cây MỘC (木) lá xanh sum vầy. Chữ TẬP (集) hội tụ nơi đây, Muôn chim về tổ đong đầy niềm vui.”
Chữ TẬP (集) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ CHUY (隹 - loài chim đuôi ngắn) ở phía trên và bộ MỘC (木 - cây cối) ở phía dưới. Trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ tới ba con chim (雥) cùng bay về đậu ríu rít trên một ngọn cây, về sau được tinh giản còn một bộ CHUY (隹). Hình ảnh đàn chim từ bốn phương tụ hội về đậu trên cành cây xanh mát đã diễn tả sinh động nghĩa gốc là quần tụ, tập hợp, hội họp và gom góp lại thành một chỉnh thể thống nhất.
Câu ví dụ với từ “集”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家实验室集聚了全球多学科领军战略科学家与拔尖青年科技英才,形成了强大的原始创新攻坚军团。
Guó jiā shí yàn shì jí jù le quán qiú duō xué kē lǐng jūn zhàn lüè kē xué jiā yǔ bá jiān qīng nián kē jì yīng cái, xíng chéng le qiáng dà de yuán shǐ chuàng xīn gōng jiān jūn tuán.
“Phòng thí nghiệm quốc gia quy tụ tập hợp các anh tài khoa học công nghệ thanh niên xuất chúng cùng các nhà khoa học chiến lược dẫn đầu đa ngành học trên toàn cầu, hình thành nên một binh đoàn vượt khó đổi mới sáng tạo nguyên bản hùng hậu.”
The national lab gathers global strategic scientists and young talents, forming innovation armies.
Từ “集” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 集 (jí)
集 (jí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “集” có phiên âm Pinyin là “jí”, âm Hán Việt là “TẬP”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ / Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tập hợp, quy tụ; tập (sách/phim - lượng từ); tuyển tập” (tiếng Anh: to gather, to collect, episode/volume, collection).
Chữ 集 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “集” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 隹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.