隐私: quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân
Nghĩa tiếng Anh (English): privacy, private secret, confidential personal data
Nét viết & luyện viết chữ 隐私
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ẨN (隐, phồn thể: 隱): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 隐蔽 (ẨN TẾ: kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu), 隐患 (ẨN HOẠN: nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu), 隐瞒 (ẨN MAN: giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin), 隐私 (ẨN TƯ: quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ẩn núp; trốn; cất giấu
Chữ ẨN (隐, phồn thể: 隱): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 隐蔽 (ẨN TẾ: kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu), 隐患 (ẨN HOẠN: nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu), 隐瞒 (ẨN MAN: giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin), 隐私 (ẨN TƯ: quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân).
riêng
Câu thơ nhớ chữ: “Lúa mùa bộ HÒA (禾) đem về, Quây vòng chữ KHƯ (厶) giữ bề riêng tây. Chữ TƯ (私) nhắc nhở xưa nay, Chí công vô tư dựng xây nghĩa tình.”
Chữ TƯ (私) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ HÒA (禾 - cây lúa) biểu nghĩa và bộ KHƯ (厶 - vòng dây quây lại giữ cho riêng mình) biểu âm kiêm gợi ý. Thời cổ đại, lúa gạo là tài sản quý giá nhất; phần lúa nộp vào kho chung gọi là CÔNG (公), còn phần lúa thu hoạch giữ lại cho gia đình mình gọi là TƯ (私). Từ đó chữ mang nghĩa riêng tư, cá nhân và đối lập với việc chung.
Câu ví dụ với từ “隐私”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家个人信息保护法与数据安全法全面落地实施,依法严格保护公民个人隐私与敏感数据资产安全。
Guó jiā gè rén xìn xī bǎo hù fǎ yǔ shù jù ān quán fǎ quán miàn luò dì shí shī, yī fǎ yán gé bǎo hù gōng mín gè rén yǐn sī yǔ mǐn gǎn shù jù zī chǎn ān quán.
“Luật Bảo vệ Thông tin Cá nhân và Luật An toàn Dữ liệu Quốc gia đã được triển khai thực thi toàn diện, bảo vệ nghiêm ngặt theo quy định pháp luật an toàn tài sản dữ liệu nhạy cảm và quyền riêng tư bí mật cá nhân của công dân.”
Personal information and data security laws are fully implemented to protect citizens' privacy and sensitive data assets.
深刻领悟“隐私”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yǐn sī ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “隐私” (quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân - ẨN TƯ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "隐私" (quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “隐私” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 隐私 (yǐn sī)
隐私 (yǐn sī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “隐私” có phiên âm Pinyin là “yǐn sī”, âm Hán Việt là “ẨN TƯ”, thuộc từ loại Danh từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân” (tiếng Anh: privacy, private secret, confidential personal data).
Chữ 隐私 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “隐私” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.