除外: trừ ra, ngoại trừ, loại trừ ra
Nghĩa tiếng Anh (English): except, to the exclusion of, not including
Nét viết & luyện viết chữ 除外
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỪ (除): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 除了 (TRỪ LIỄU: ngoài ra, trừ ra), 除非 (TRỪ PHI: trừ phi, chỉ khi), 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học)
Chữ TRỪ (除): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 除了 (TRỪ LIỄU: ngoài ra, trừ ra), 除非 (TRỪ PHI: trừ phi, chỉ khi), 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
bên ngoài
Câu thơ nhớ chữ: “Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.”
Chữ NGOẠI (外) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ TỊCH (夕 - đêm tối) ở bên trái và bộ BỐC (卜 - bói toán) ở bên phải. Sách Thuyết Văn Giải Tự giải thích rằng người xưa thường xem bói vào ban ngày; nếu gặp việc khẩn cấp phải gieo quẻ bói (BỐC) vào lúc đêm hôm (TỊCH) thì đó là việc nằm 'ngoài' thông lệ bình thường. Từ đó, chữ mang nghĩa là bên ngoài, phía ngoài, ngoại lệ và thế giới rộng lớn.
Câu ví dụ với từ “除外”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大科学装置主实验大厅实施最高等级全封闭洁净运行管理,除持有特许通行证的核心测控人员外任何人不得进入。
Dà kē xué zhuāng zhì zhǔ shí yàn dà tīng shí shī zuì gāo děng jí quán fēng bì jié jìng yùn xíng guǎn lǐ, chú chí yǒu tè xǔ tōng xíng zhèng de hé xīn cè kòng rén yuán wài rèn hé rén bù dé jìn rù.
“Đại sảnh thực nghiệm chính của thiết bị khoa học lớn thực thi quản lý vận hành siêu sạch khép kín hoàn toàn cấp độ cao nhất, ngoại trừ trừ ra các nhân sự trắc nghiệm điều khiển cốt lõi có thẻ thông hành đặc cách thì bất kỳ ai cũng không được phép bước vào.”
The experimental hall enforces strict closed management; no one is allowed to enter except authorized personnel.
Từ “除外” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 除外 (chúwài)
除外 (chúwài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “除外” có phiên âm Pinyin là “chúwài”, âm Hán Việt là “TRỪ NGOẠI”, thuộc từ loại Động từ / Giới từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trừ ra, ngoại trừ, loại trừ ra” (tiếng Anh: except, to the exclusion of, not including).
Chữ 除外 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “除外” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.