锤 Phồn thể: 錘
Minh họa từ vựng 锤 (chuí)
chuí HÁN VIỆT: CHUỲ

锤: cái búa; rèn đập, tôi luyện

cái búa rèn đập tôi luyện

Nghĩa tiếng Anh (English): hammer, to hammer, to temper

Nét viết & luyện viết chữ 锤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 锤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHUỲ (锤, phồn thể: 錘): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

锤
chuí CHUỲ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái búa; rèn đập, tôi luyện

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.)

Chữ CHUỲ (锤, phồn thể: 錘): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét.

Câu ví dụ với từ “锤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大国重器万吨大型自由锻造水压机那沉重的钢锤以万钧之力反复锻打,将特种高温合金钢坯锤炼成致密无瑕的巨型转子。

Dà guó zhòng qì wàn dūn dà xíng zì yóu duàn zào shuǐ yā jī nà chén zhòng de gāng chuí yǐ wàn jūn zhī lì fǎn fù duàn dǎ, jiāng tè zhǒng gāo wēn hé jīn gāng pī chuí liàn chéng zhì mì wú xiá de jù xíng zhuàn zǐ.

“Chiếc búa thép nặng trịch của cỗ máy ép thủy lực rèn tự do cỡ lớn vạn tấn - đại thiết bị của đất nước - với sức nặng ngàn cân đã liên tục rèn đập, tôi luyện phôi thép hợp kim chịu nhiệt độ cao đặc biệt thành khối rô-tơ khổng lồ đặc chắc không một tì vết.”

The heavy hammer of the 10,000-ton forging hydraulic press tempered high-temperature alloy billets into flawless giant rotors.

Ví dụ #2

深刻领悟“锤”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ chuí ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “锤” (cái búa - CHUỲ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "锤" (cái búa) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “锤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 锤 (chuí)

锤 (chuí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “锤” có phiên âm Pinyin là “chuí”, âm Hán Việt là “CHUỲ”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cái búa; rèn đập, tôi luyện” (tiếng Anh: hammer, to hammer, to temper).

Chữ 锤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “锤” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2022-03-29T10:16:56+07:00