酸辣: chua cay
Nét viết & luyện viết chữ 酸辣
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chua; mỏi, nhức
Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).
cay, vị cay
Chữ LẠT (辣): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 14 nét. Từ ghép HSK: 辣椒 (LẠT TIÊU: ớt, quả ớt).
Câu ví dụ với từ “酸辣”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这家餐馆的酸辣汤很有名。
zhè jiā cānguǎn de suān là tāng hěn yǒumíng.
“Súp chua cay của nhà hàng này rất nổi tiếng.”
酸辣汤加了一些豆腐和蔬菜。
suān là tāngjiāle yīxiē dòufu hé shūcài.
“Súp chua cay này có thêm đậu hũ và rau.”
Từ “酸辣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 酸辣 (suān là)
酸辣 (suān là) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “酸辣” có phiên âm Pinyin là “suān là”, âm Hán Việt là “TOAN LẠT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chua cay”.
Chữ 酸辣 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “酸辣” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 酉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.