软禁: giam lỏng; quản thúc; tù lỏng; tù giam lỏng
Nét viết & luyện viết chữ 软禁
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mềm, mềm mại, dịu dàng; yếu ớt
Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).
giam lỏng; quản thúc; tù lỏng; tù giam lỏng
Chữ CẤM (禁): thuộc bộ THỊ (示), gồm 13 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 禁止 (CẤM CHỈ: cấm, nghiêm cấm), 不禁 (BẤT CẤM: không kìm được, bất giác, bỗng nhiên), 严禁 (NGHIÊM CẤM: nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định).
Câu ví dụ với từ “软禁”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他一下飞机就被软禁起来。
Tā yí xià fēijī jiù bèi ruǎnjìn qǐlái.
“Anh ta bị quản thúc tại gia ngay khi vừa xuống máy bay.”
当局把他软禁在一个小岛上。
Dāngjú bǎ tā ruǎnjìn zài yí gè xiǎo dǎo shàng.
“Chính quyền đã quản thúc ông ấy tại một hòn đảo nhỏ.”
Từ “软禁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 软禁 (ruǎnjìn)
软禁 (ruǎnjìn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “软禁” có phiên âm Pinyin là “ruǎnjìn”, âm Hán Việt là “NHUYỄN CẤM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giam lỏng; quản thúc; tù lỏng; tù giam lỏng”.
Chữ 软禁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “软禁” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.