车轴 Phồn thể: 車軸
Minh họa từ vựng 车轴 (chēzhóu)
chēzhóu HÁN VIỆT: XA TRỤC

车轴: trục bánh xe, trục xe cơ khí

trục bánh xe trục xe cơ khí

Nghĩa tiếng Anh (English): axle, wheel axle

Nét viết & luyện viết chữ 车轴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 车

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.” — Chữ XA (车, phồn thể 車) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ trọn vẹn chiếc xe cổ đại nhìn từ trên xuống gồm hai bánh xe tròn hai bên, trục xe nối ngang ở giữa, thùng xe và càng xe buộc ngựa kéo phía trước. Đến chữ Triện và chữ Khải, hình vẽ được lược giản chỉ giữ lại thùng xe ở giữa và trục bánh xe hai đầu. Sự ra đời của chiếc xe đánh dấu bước tiến vĩ đại trong giao thương của nhân loại.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

车
chē XA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xe hơi

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

Chữ XA (车, phồn thể 車) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ trọn vẹn chiếc xe cổ đại nhìn từ trên xuống gồm hai bánh xe tròn hai bên, trục xe nối ngang ở giữa, thùng xe và càng xe buộc ngựa kéo phía trước. Đến chữ Triện và chữ Khải, hình vẽ được lược giản chỉ giữ lại thùng xe ở giữa và trục bánh xe hai đầu. Sự ra đời của chiếc xe đánh dấu bước tiến vĩ đại trong giao thương của nhân loại.

轴
zhòu TRỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vở cuối; tiết mục áp cuối; cuối (trong biểu diễn)

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ TRỤC (轴, phồn thể: 軸): thuộc bộ XA (車), gồm 9 nét.

Câu ví dụ với từ “车轴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

高铁关键承重合金车轴成功攻克了超纯净冶炼与微合金化热处理工艺,抗疲劳寿命指标全面超越国际最高标准。

Gāo tiě guān jiàn chéng zhòng hé jīn chē zhóu chéng gōng gōng kè le chāo chún jìng yě liàn yǔ wēi hé jīn huà rè chǔ lǐ gōng yì, kàng pí láo shòu mìng zhǐ biāo quán miàn chāo yuè guó jì zuì gāo biāo zhǔn.

“Trục xe trục bánh xe hợp kim chịu tải then chốt của đường sắt cao tốc đã chinh phục thành công quy trình nhiệt luyện vi hợp kim hóa và luyện kim siêu tinh khiết, các chỉ tiêu tuổi thọ chống mỏi vượt trội toàn diện chuẩn cao nhất quốc tế.”

High-speed rail alloy axles conquered ultra-clean smelting, exceeding top international fatigue-life standards.

Từ “车轴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 车轴 (chēzhóu)

车轴 (chēzhóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “车轴” có phiên âm Pinyin là “chēzhóu”, âm Hán Việt là “XA TRỤC”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trục bánh xe, trục xe cơ khí” (tiếng Anh: axle, wheel axle).

Chữ 车轴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “车轴” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2025-10-20T16:33:37+07:00