跟上: theo kịp, bắt kịp nhịp độ, theo sát bước tiến
Nghĩa tiếng Anh (English): to keep up with, to catch up with, to follow
Nét viết & luyện viết chữ 跟上
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÂN (跟): thuộc bộ TÚC (足), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 跟前 (CÂN TIỀN: trước mặt, bên cạnh, gần kề), 跟随 (CÂN TUỲ: đi theo, theo sau, dõi theo), 跟踪 (CÂN TUNG: theo dõi, bám sát, bám vết định vị).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
với, cùng; đi theo
Chữ CÂN (跟): thuộc bộ TÚC (足), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 跟前 (CÂN TIỀN: trước mặt, bên cạnh, gần kề), 跟随 (CÂN TUỲ: đi theo, theo sau, dõi theo), 跟踪 (CÂN TUNG: theo dõi, bám sát, bám vết định vị).
trên, lên
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”
Chữ THƯỢNG (上) là chữ chỉ sự điển hình trong Lục thư: dùng một nét ngang dài ở dưới làm đường chuẩn (biểu trưng cho mặt đất hoặc đường chân trời) và đặt một nét sổ kèm gạch ngắn ở phía trên để chỉ vị trí cao hơn, đối lập hoàn toàn với chữ HẠ (下). Từ khái niệm không gian là phía trên, trên cao, chữ THƯỢNG (上) mở rộng thành động từ đi lên, tiến bộ và phẩm chất cao quý, khích lệ con người luôn giữ tinh thần cầu tiến, vươn lên mỗi ngày.
Câu ví dụ với từ “跟上”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科研管理机制改革必须紧紧跟上新质生产力发展的客观要求,坚决破除一切束缚科学家创新活力的体制机制障碍。
Kē yán guǎn lǐ jī zhì gǎi gé bì xū jǐn jǐn gēn shàng xīn zhì shēng chǎn lì fā zhǎn de kè guān yāo qiú, jiān jué pò chú yī qiè shù fù kē xué jiā chuàng xīn huó lì de tǐ zhì jī zhì zhàng ài.
“Cải cách cơ chế quản lý nghiên cứu khoa học bắt buộc phải bám sát theo kịp bắt kịp các yêu cầu khách quan của sự phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới, kiên quyết xóa bỏ mọi rào cản thể chế cơ chế trói buộc sức sống đổi mới sáng tạo của các nhà khoa học.”
Management reforms must keep up with productive forces, dismantling institutional barriers binding innovation.
Từ “跟上” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 跟上 (gēnshàng)
跟上 (gēnshàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “跟上” có phiên âm Pinyin là “gēnshàng”, âm Hán Việt là “CÂN THƯỢNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “theo kịp, bắt kịp nhịp độ, theo sát bước tiến” (tiếng Anh: to keep up with, to catch up with, to follow).
Chữ 跟上 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “跟上” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 足. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.