诱拐: dụ bắt (phụ nữ, trẻ em); dụ quải
Nét viết & luyện viết chữ 诱拐
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỤ (诱, phồn thể: 誘): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 诱惑 (DỤ HOẶC: cám dỗ, quyến rũ mê hoặc; sự cám dỗ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dụ bắt (phụ nữ, trẻ em); dụ quải
Chữ DỤ (诱, phồn thể: 誘): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 诱惑 (DỤ HOẶC: cám dỗ, quyến rũ mê hoặc; sự cám dỗ).
rẽ, quẹo; chống gậy; lừa gạt (guǎipiàn)
Chữ QUẢI (拐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 拐弯 (QUẢI LOAN: rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)), 拐杖 (QUẢI TRƯỢNG: cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)).
Câu ví dụ với từ “诱拐”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他被人诱拐了。
Tā bèi rén yòuguǎi le.
“Anh ấy bị người ta dụ bắt.”
Từ “诱拐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 诱拐 (yòuguǎi)
诱拐 (yòuguǎi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “诱拐” có phiên âm Pinyin là “yòuguǎi”, âm Hán Việt là “DỤ QUẢI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dụ bắt (phụ nữ, trẻ em); dụ quải”.
Chữ 诱拐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “诱拐” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.