诀窍 Phồn thể: 訣竅
Minh họa từ vựng 诀窍 (juéqiào)
juéqiào HÁN VIỆT: QUYẾT KHIẾU

诀窍: bí quyết, bí quyết mẹo hay phương pháp độc chiêu

bí quyết bí quyết mẹo hay phương pháp độc chiêu

Nghĩa tiếng Anh (English): secret of success, knack, know-how, trick

Nét viết & luyện viết chữ 诀窍

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 诀

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUYẾT (诀, phồn thể: 訣): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 大 (ĐẠI).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

诀
jué QUYẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

từ biệt, chia tay

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ QUYẾT (诀, phồn thể: 訣): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 大 (ĐẠI).

窍
juéqiào QUYẾT KHIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bí quyết, bí quyết mẹo hay phương pháp độc chiêu

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 5 nét): Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ KHIẾU (窍, phồn thể: 竅): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 10 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG).

Câu ví dụ với từ “诀窍”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大科学装置超精密调校没有任何捷径可走,真正的“诀窍”就是精益求精的极致匠心与千锤百炼的严谨实操。

Dà kē xué zhuāng zhì chāo jīng mì diào xiào méi yǒu rèn hé jié jìng kě zǒu, zhēn zhèng de "jué qiào" jiù shì jīng yì qiú jīng de jí zhì jiàng xīn yǔ qiān chuí bǎi liàn de yán jǐn shí cāo.

“Việc tinh chỉnh chính xác thiết bị khoa học lớn không có bất kỳ con đường tắt nào để đi, 'bí quyết' bí quyết mẹo hay đích thực chính là thao tác thực tế nghiêm cẩn được tôi luyện ngàn lần và cái tâm người thợ chuẩn mực tinh ích cầu tinh (tỉ mỉ hoàn thiện) đến tột cùng.”

There are no shortcuts in precision tuning; the true knack lies in ultimate craftsmanship and rigorous practice.

Từ “诀窍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 诀窍 (juéqiào)

诀窍 (juéqiào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “诀窍” có phiên âm Pinyin là “juéqiào”, âm Hán Việt là “QUYẾT KHIẾU”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bí quyết, bí quyết mẹo hay phương pháp độc chiêu” (tiếng Anh: secret of success, knack, know-how, trick).

Chữ 诀窍 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “诀窍” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2023-12-04T10:22:06+07:00