计时: bấm giờ tính giờ, đo đếm thời gian
Nghĩa tiếng Anh (English): to time, timekeeping, timing
Nét viết & luyện viết chữ 计时
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KẾ (计, phồn thể: 計): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 计算 (KẾ TOÁN: tính toán, suy tính; thuật toán), 会计 (CỐI KẾ: kế toán, người làm kế toán).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tính toán; mưu kế kế sách; đồng hồ đo (cụm: yíbiǎojì)
Chữ KẾ (计, phồn thể: 計): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 计算 (KẾ TOÁN: tính toán, suy tính; thuật toán), 会计 (CỐI KẾ: kế toán, người làm kế toán).
thời gian, giờ
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mặt trời NHẬT chiếu soi, Bên phải từng tấc THỐN đo lường. Bóng nắng dịch chuyển ngày qua tháng, Trân quý từng giây suốt dặm trường.”
Chữ THỜI (时/時) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) bên trái biểu ý và chữ TỰ (寺) ở bản phồn thể hoặc bộ THỐN (寸 - tấc, đơn vị đo) ở bản giản thể bên phải. Cổ nhân quan sát sự dịch chuyển từng tấc bóng nắng của mặt trời trên mặt đất (nhật khuê) để đo đạc và xác định canh giờ, bốn mùa trong năm. Chữ THỜI (时) nhắc nhở chúng ta rằng ánh mặt trời và thời gian trôi đi theo quy luật từng tấc một, cần biết nắm bắt thời cơ và trân trọng từng khoảnh khắc.
Câu ví dụ với từ “计时”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家高精度地基授时系统全面实现了皮秒级超高稳定度连续网络计时与精准频率同步传递。
Guó jiā gāo jīng dù dì jī shòu shí xì tǒng quán miàn shí xiàn le pí miǎo jí chāo gāo wěn dìng dù lián xù wǎng luò jì shí yǔ jīng zhǔn pín lǜ tóng bù chuán dì.
“Hệ thống cấp thời chuẩn trên mặt đất độ chính xác cao quốc gia đã thực hiện việc truyền phát đồng bộ tần số chuẩn xác và đo đếm thời gian tính giờ bấm giờ mạng lưới liên tục với độ ổn định siêu cao cấp độ pico-giây (ps).”
The ground-based timing system achieved picosecond-level timekeeping stability and precision frequency transfer.
Từ “计时” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 计时 (jìshí)
计时 (jìshí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “计时” có phiên âm Pinyin là “jìshí”, âm Hán Việt là “KẾ THỜI”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bấm giờ tính giờ, đo đếm thời gian” (tiếng Anh: to time, timekeeping, timing).
Chữ 计时 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “计时” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.