计策 Phồn thể: 計策
Minh họa từ vựng 计策 (jìcè)
jìcè HÁN VIỆT: KẾ SÁCH

计策: kế sách, mưu kế phương lược đối sách

kế sách mưu kế phương lược đối sách

Nghĩa tiếng Anh (English): stratagem, plan, tactic, scheme

Nét viết & luyện viết chữ 计策

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 计

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KẾ (计, phồn thể: 計): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 计算 (KẾ TOÁN: tính toán, suy tính; thuật toán), 会计 (CỐI KẾ: kế toán, người làm kế toán).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

计
jì KẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tính toán; mưu kế kế sách; đồng hồ đo (cụm: yíbiǎojì)

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ KẾ (计, phồn thể: 計): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 计算 (KẾ TOÁN: tính toán, suy tính; thuật toán), 会计 (CỐI KẾ: kế toán, người làm kế toán).

策
cè SÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kế sách; mẹo; biện pháp

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.)

Chữ SÁCH (策): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 政策 (CHÍNH SÁCH: chính sách, chủ trương chính sách), 鞭策 (TIÊN SÁCH: thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 策略 (SÁCH LƯỢC: chiến lược, sách lược, mưu lược).

Câu ví dụ với từ “计策”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老一辈战略科学家在重大工程规划论证中总揽全局、深谋远虑,提出了许多化解卡脖子技术风险的远见计策。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā zài zhòng dà gōng chéng guī huà lùn zhèng zhōng zǒng lǎn quán jú, shēn móu yuǎn lǜ, tí chū le xǔ duō huà jiě qiǎ bó zi jì shù fēng xiǎn de yuǎn jiàn jì cè.

“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối trong việc luận chứng quy hoạch công trình trọng đại đã bao quát toàn cục, tính toán sâu nhìn xa, đưa ra rất nhiều phương lược kế sách mưu kế có tầm nhìn xa hóa giải các nguy cơ rủi ro công nghệ nút thắt cổ chai.”

Strategic scientists proposed visionary stratagems to defuse tech choke-point risks during mega-engineering appraisals.

Từ “计策” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 计策 (jìcè)

计策 (jìcè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “计策” có phiên âm Pinyin là “jìcè”, âm Hán Việt là “KẾ SÁCH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kế sách, mưu kế phương lược đối sách” (tiếng Anh: stratagem, plan, tactic, scheme).

Chữ 计策 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “计策” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2021-05-06T17:57:37+07:00