血债血偿: nợ máu phải trả bằng máu
Nét viết & luyện viết chữ 血债血偿
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (33 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một giọt máu đỏ rơi vào, Chén MÃNH (皿) tế lễ dâng cao đất trời. HUYẾT (血) là máu nóng trong người, Tình thâm máu mủ muôn đời chẳng phai.” — Chữ HUYẾT (血) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm bộ MÃNH (皿) là chiếc bát tế lễ ở dưới và một nét chấm phẩy (丿) ở phía trên chỉ giọt máu hiến sinh nhỏ vào trong bát để dâng cúng thần linh, tổ tiên. Vì máu là nguồn mạch duy trì sự sống trong cơ thể, chữ HUYẾT (血) vừa chỉ máu huyết, vừa biểu trưng cho tình cảm ruột thịt máu mủ thiêng liêng và lòng nhiệt huyết sôi sục.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
máu, huyết — văn viết/từ ghép (xuè); máu — khẩu ngữ đơn lẻ (xiě)
Câu thơ nhớ chữ: “Một giọt máu đỏ rơi vào, Chén MÃNH (皿) tế lễ dâng cao đất trời. HUYẾT (血) là máu nóng trong người, Tình thâm máu mủ muôn đời chẳng phai.”
Chữ HUYẾT (血) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm bộ MÃNH (皿) là chiếc bát tế lễ ở dưới và một nét chấm phẩy (丿) ở phía trên chỉ giọt máu hiến sinh nhỏ vào trong bát để dâng cúng thần linh, tổ tiên. Vì máu là nguồn mạch duy trì sự sống trong cơ thể, chữ HUYẾT (血) vừa chỉ máu huyết, vừa biểu trưng cho tình cảm ruột thịt máu mủ thiêng liêng và lòng nhiệt huyết sôi sục.
nợ, món nợ, khoản nợ
Chữ TRÁI (债, phồn thể: 債): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 债券 (TRÁI KHOÁN: trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp).
nợ máu phải trả bằng máu
Chữ THƯỜNG (偿, phồn thể: 償): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 赔偿 (BỒI THƯỜNG: bồi thường, đền bù), 补偿 (BỔ THƯỜNG: bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)), 偿还 (THƯỜNG HOÀN: hoàn trả, thanh toán, trả nợ), 得不偿失 (ĐẮC BẤT THƯỜNG THẤT: lợi bất cập hại, được chẳng bõ mất).
Câu ví dụ với từ “血债血偿”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
毛杰誓要为父母血债血偿。
Máo jié shì yào wèi fùmǔ xuèzhài xuěcháng.
“Mao Kiệt thề sẽ trả thù cho cha mẹ mình.”
Từ “血债血偿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 血债血偿 (xuè zhài xiě cháng)
血债血偿 (xuè zhài xiě cháng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “血债血偿” có phiên âm Pinyin là “xuè zhài xiě cháng”, âm Hán Việt là “HUYẾT TRÁI HUYẾT THƯỜNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nợ máu phải trả bằng máu”.
Chữ 血债血偿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “血债血偿” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 血. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.