虹膜: tròng đen; mống mắt, con ngươi (màng mỏng hình vòng tròn có chứa sắc tố ở phần trước nhãn cầu)
Nét viết & luyện viết chữ 虹膜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỒNG (虹): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét, thành phần: 虫 (TRÙNG) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 彩虹 (THÁI HỒNG: cầu vồng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cầu vồng
Chữ HỒNG (虹): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét, thành phần: 虫 (TRÙNG) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 彩虹 (THÁI HỒNG: cầu vồng).
màng, lớp màng mỏng (màng sinh học, màng lọc RO)
Chữ MẠC (膜): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI).
Câu ví dụ với từ “虹膜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他的虹膜颜色很特别。
Tā de hóngmó yánsè hěn tèbié.
“Mống mắt của anh ấy có màu rất đặc biệt.”
Từ “虹膜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 虹膜 (hóngmó)
虹膜 (hóngmó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “虹膜” có phiên âm Pinyin là “hóngmó”, âm Hán Việt là “HỒNG MÔ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tròng đen; mống mắt, con ngươi (màng mỏng hình vòng tròn có chứa sắc tố ở phần trước nhãn cầu)”.
Chữ 虹膜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “虹膜” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.