药剂: thuốc; dược phẩm; chế phẩm dược
Nét viết & luyện viết chữ 药剂
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên đầu ngọn cỏ THẢO (艹) xanh, Dưới dây tơ MỊCH (纟) kết thành chữ ƯỚC (约). Cỏ cây trị bệnh cứu người, Làm nên chữ DƯỢC (药) cho đời bình an.” — Chữ DƯỢC (药, phồn thể 藥) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới; dạng phồn thể gồm bộ THẢO (艹 - thảo mộc) ở trên và chữ LẠC (樂 - niềm vui, an lạc) ở dưới, mang hàm ý dùng thảo mộc trị khỏi bệnh để đem lại sự an vui cho con người. Sang dạng giản thể (药), phần dưới được lược giản thành chữ ƯỚC (约) biểu âm. Chữ kết tinh trí tuệ y học cổ truyền trong việc dùng cỏ cây thiên nhiên để bảo vệ sức khỏe.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thuốc
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu ngọn cỏ THẢO (艹) xanh, Dưới dây tơ MỊCH (纟) kết thành chữ ƯỚC (约). Cỏ cây trị bệnh cứu người, Làm nên chữ DƯỢC (药) cho đời bình an.”
Chữ DƯỢC (药, phồn thể 藥) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới; dạng phồn thể gồm bộ THẢO (艹 - thảo mộc) ở trên và chữ LẠC (樂 - niềm vui, an lạc) ở dưới, mang hàm ý dùng thảo mộc trị khỏi bệnh để đem lại sự an vui cho con người. Sang dạng giản thể (药), phần dưới được lược giản thành chữ ƯỚC (约) biểu âm. Chữ kết tinh trí tuệ y học cổ truyền trong việc dùng cỏ cây thiên nhiên để bảo vệ sức khỏe.
chất tác nhân, liều thuốc thang thuốc (chất xúc tác: cuīhuàjì)
Chữ TỄ (剂, phồn thể: 劑): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét, thành phần: 齐 (TỀ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 调剂 (ĐIỀU TỄ: điều tiết, dung hòa sắp xếp; điều chuyển nguyện vọng).
Câu ví dụ với từ “药剂”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
孩子不喜欢喝苦的药剂。
háizi bù xǐhuan hē kǔ de yàojì.
“Trẻ con không thích uống thuốc đắng.”
这种药剂要每天服一次。
zhè zhǒng yàojì yào měitiān fú yīcì.
“Loại thuốc này cần uống mỗi ngày một lần.”
Từ “药剂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 药剂 (yàojì)
药剂 (yàojì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “药剂” có phiên âm Pinyin là “yàojì”, âm Hán Việt là “DƯỢC TỄ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thuốc; dược phẩm; chế phẩm dược”.
Chữ 药剂 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “药剂” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.