芝士
Minh họa từ vựng 芝士 (zhīshì)
zhīshì HÁN VIỆT: CHI SĨ

芝士: phô mai

phô mai

Nét viết & luyện viết chữ 芝士

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 芝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHI (芝): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 6 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

芝
zhī CHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nấm linh chi, cỏ chi thơm, hạt vừng (mè)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ CHI (芝): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 6 nét.

士
zhīshì CHI SĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phô mai

Bộ 士 (BỘ SĨ • 3 nét): Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nét trên chữ THẬP (十) rộng dài, Nét dưới chữ NHẤT (一) vững chãi làm nền. Bậc SĨ (士) học rộng chí bền, Hiểu mười quy một làm nên nghiệp đời.”

Chữ SĨ (士) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn và Kim văn vốn phác họa hình chiếc rìu chiến (부/鉞) dựng đứng — biểu tượng của người nam nhi trưởng thành có võ nghệ và quyền uy. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ được chiết tự từ số MƯỜI (十) và số MỘT (一) ghép lại (推十合一为士), hàm ý người có khả năng suy luận từ mười sự việc để thấu suốt một chân lý gọi là kẻ SĨ (士). Ngày nay, chữ dùng để tôn vinh giới trí thức, học giả, chiến sĩ và những chuyên gia có phẩm hạnh cao quý.

Câu ví dụ với từ “芝士”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃芝士蛋糕。

wǒ xǐhuān chī zhīshì dàngāo.

“Tôi thích ăn bánh kem phô mai.”

Ví dụ #2

披萨上有很多芝士。

pīsà shàng yǒu hěnduō zhīshì.

“Pizza có rất nhiều phô mai.”

Từ “芝士” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 芝士 (zhīshì)

芝士 (zhīshì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “芝士” có phiên âm Pinyin là “zhīshì”, âm Hán Việt là “CHI SĨ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phô mai”.

Chữ 芝士 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “芝士” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-09-22T19:45:38+07:00