艰苦奋斗 Phồn thể: 艱苦奮鬥
Minh họa từ vựng 艰苦奋斗 (jiānkǔfèndòu)
jiānkǔfèndòu HÁN VIỆT: GIAN KHỔ PHẤN ĐẤU

艰苦奋斗: gian khổ phấn đấu, phấn đấu gian khổ vượt mọi chông gai

gian khổ phấn đấu phấn đấu gian khổ vượt mọi chông gai

Nghĩa tiếng Anh (English): to struggle hard, hard struggle, arduous effort

Nét viết & luyện viết chữ 艰苦奋斗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 艰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIAN (艰, phồn thể: 艱): thuộc bộ CẤN (艮), gồm 8 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 艰巨 (GIAN CỰ: gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ), 艰苦 (GIAN KHỔ: gian khổ, khắc nghiệt, vất vả), 艰难 (GIAN NAN: gian nan, khó khăn gian khổ, trắc trở).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

艰
jiān GIAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khó khăn; khó

Bộ 艮 (BỘ CẤN • 6 nét): Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Chữ GIAN (艰, phồn thể: 艱): thuộc bộ CẤN (艮), gồm 8 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 艰巨 (GIAN CỰ: gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ), 艰苦 (GIAN KHỔ: gian khổ, khắc nghiệt, vất vả), 艰难 (GIAN NAN: gian nan, khó khăn gian khổ, trắc trở).

苦
kǔ KHỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đắng, khổ cực, vất vả

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Cây cỏ thiên nhiên, thảo mộc thuốc đắng dã tật.) 古 BỘ CỔ (Ngàn năm xưa cũ (Thập 口 Khẩu), nếm trải phong ba thời gian.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cây ngải ngàn năm nếm gió sương, Thảo đầu Cổ dưới đắng muôn phương. Gian nan thử thách rèn gan dạ, Khổ tận cam lai rạng nẻo đường.”

Chữ KHỔ (苦) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chính nghĩa của chữ Khổ (苦) là vị đắng (như khổ qua là mướp đắng). Trên là bộ Thảo (艹 - cây cỏ), dưới là chữ Cổ (古 - ngàn xưa). Cây cỏ nếm trải sương gió ngàn năm ắt đậm vị đắng cay. Con người ở cõi trần ai cũng phải trải qua Tứ Khổ (sanh, lão, bệnh, tử); nhưng đạo học coi gian khổ là trường thi rèn luyện chơn tâm. Vượt qua cay đắng thì mới đón được ngọt bùi ("Khổ tận cam lai").

奋
jiānkǔfèndòu GIAN KHỔ PHẤN ĐẤU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gian khổ phấn đấu, phấn đấu gian khổ vượt mọi chông gai

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chim non sải cánh ĐẠI bàng, Bay trên đồng ĐIỀN mênh mang bầu trời. Chữ PHẤN nỗ lực tuyệt vời, Tự lực vươn tới chân trời ước mơ.”

Chữ PHẤN (奋, phồn thể 奮) là chữ hội ý, trong chữ phồn thể gồm bộ ĐẠI (大 - dang rộng), bộ CHUY (隹 - con chim) và bộ ĐIỀN (田 - cánh đồng), sang giản thể lược bỏ bộ CHUY ở giữa. Hình ảnh chú chim sải rộng đôi cánh vút bay lên từ cánh đồng bao la diễn tả sức sống mãnh liệt và khát vọng tự do. Chữ truyền cảm hứng sâu sắc về tinh thần phấn đấu, nỗ lực vươn lên làm chủ bầu trời tri thức.

斗
dòu / dǒu ĐẤU / ĐẨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đấu tranh, chiến đấu, thi đấu (dòu); cái đấu đong thóc, chòm sao Bắc Đẩu, cái phễu (dǒu)

Bộ 斗 (BỘ ĐẨU • 4 nét): Cái đấu đong gạo thóc, chòm sao Bắc Đẩu.
Thành phần cấu tạo chữ:
斗 ĐẨU (Cái đấu đong gạo thóc, chòm sao Bắc Đẩu.)

Chữ ĐẤU (斗, phồn thể: 鬥): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 奋斗 (PHẤN ĐẤU: phấn đấu, nỗ lực đấu tranh), 搏斗 (BÁC ĐẤU: chiến đấu, vật lộn, đọ sức sinh tử), 斗争 (ĐẤU TRANH: đấu tranh, đọ sức kiên cường), 泰斗 (THÁI ĐẨU: thái sơn bắc đẩu, bậc đại thụ đại danh nhân).

Câu ví dụ với từ “艰苦奋斗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

艰苦奋斗、自力更生是我国老一辈科学家铸就的伟大精神底色,激励着一代代青年科技人才在科技强国征程上奋勇争先。

Jiān kǔ fèn dòu, zì lì gēng shēng shì wǒ guó lǎo yī bèi kē xué jiā zhù jiù de wěi dà jīng shén dǐ sè, jī lì zhe yí dài dài qīng nián kē jì rén cái zài kē jì qiáng guó zhēng chéng shàng fèn yǒng zhēng xiān.

“Phấn đấu gian khổ gian khổ phấn đấu, tự lực cánh sinh chính là gam màu nền tảng tinh thần vĩ đại được đúc kết bởi các nhà khoa học tiền bối nước ta, khích lệ từng thế hệ nhân tài khoa học công nghệ trẻ dũng cảm đi đầu trên hành trình cường quốc khoa học công nghệ.”

Hard struggle and self-reliance form the bedrock of the scientist spirit, inspiring generations on the sci-tech journey.

Từ “艰苦奋斗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 艰苦奋斗 (jiānkǔfèndòu)

艰苦奋斗 (jiānkǔfèndòu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “艰苦奋斗” có phiên âm Pinyin là “jiānkǔfèndòu”, âm Hán Việt là “GIAN KHỔ PHẤN ĐẤU”, thuộc từ loại Thành ngữ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gian khổ phấn đấu, phấn đấu gian khổ vượt mọi chông gai” (tiếng Anh: to struggle hard, hard struggle, arduous effort).

Chữ 艰苦奋斗 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “艰苦奋斗” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 艮. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2019-04-21T13:45:19+07:00