艰险: gian nan hiểm trở, gian khổ hiểm nguy trắc trở
Nghĩa tiếng Anh (English): difficult and dangerous, hardship and peril, hazards
Nét viết & luyện viết chữ 艰险
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIAN (艰, phồn thể: 艱): thuộc bộ CẤN (艮), gồm 8 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 艰巨 (GIAN CỰ: gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ), 艰苦 (GIAN KHỔ: gian khổ, khắc nghiệt, vất vả), 艰难 (GIAN NAN: gian nan, khó khăn gian khổ, trắc trở).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khó khăn; khó
Chữ GIAN (艰, phồn thể: 艱): thuộc bộ CẤN (艮), gồm 8 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 艰巨 (GIAN CỰ: gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ), 艰苦 (GIAN KHỔ: gian khổ, khắc nghiệt, vất vả), 艰难 (GIAN NAN: gian nan, khó khăn gian khổ, trắc trở).
nguy hiểm, hiểm trở, rủi ro; suýt nữa
Chữ HIỂM (险, phồn thể: 險): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 危险 (NGUY HIỂM: nguy hiểm), 保险 (BẢO HIỂM: bảo hiểm, an toàn, chắc chắn), 风险 (PHONG HIỂM: rủi ro, hiểm họa, mạo hiểm), 冒险 (MẠO HIỂM: mạo hiểm, phiêu lưu).
Câu ví dụ với từ “艰险”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科学探索从来没有平坦的大道可走,只有在崎岖小路上敢于攀登艰险悬崖绝壁的人,才能到达光辉的科学真理顶峰。
Kē xué tàn suǒ cóng lái méi yǒu píng tǎn de dà dào kě zǒu, zhǐ yǒu zài qí qū xiǎo lù shàng gǎn yú pān dēng jiān xiǎn xuán yá jué bì de rén, cái néng dào dá guāng huī de kē xué zhēn lǐ dǐng fēng.
“Khám phá khoa học từ xưa tới nay chưa từng có đại lộ bằng phẳng để đi, chỉ có những người trên con đường mòn gập ghềnh dám trèo lên những vách đá vách núi dựng đứng gian khổ hiểm nguy gian nan hiểm trở mới có thể chạm tới đỉnh cao chân lý khoa học sáng ngời.”
Science offers no easy path; only those daring to scale perilous cliffs along rugged trails reach summits of truth.
Từ “艰险” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 艰险 (jiānxiǎn)
艰险 (jiānxiǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “艰险” có phiên âm Pinyin là “jiānxiǎn”, âm Hán Việt là “GIAN HIỂM”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gian nan hiểm trở, gian khổ hiểm nguy trắc trở” (tiếng Anh: difficult and dangerous, hardship and peril, hazards).
Chữ 艰险 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “艰险” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 艮. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.