聊
Minh họa từ vựng 聊 (liáo)
liáo HÁN VIỆT: LIÊU

聊: trò chuyện, tán gẫu, nói chuyện

trò chuyện tán gẫu nói chuyện

Nghĩa tiếng Anh (English): to chat, to talk, to gossip

Nét viết & luyện viết chữ 聊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 聊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIÊU (聊): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét, thành phần: 耳 (NHĨ) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 聊天 (LIÊU THIÊN: trò chuyện, tán gẫu), 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

聊
liáo LIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trò chuyện, tán gẫu, nói chuyện

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét): Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.) 卩 TIẾT (Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.)

Chữ LIÊU (聊): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét, thành phần: 耳 (NHĨ) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 聊天 (LIÊU THIÊN: trò chuyện, tán gẫu), 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán).

Câu ví dụ với từ “聊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

资深战略科学家利用学术研讨间隙与青年学子围坐在一起,促膝长谈、亲切交流聊起当年的科研攻关往事。

Zī shēn zhàn lüè kē xué jiā lì yòng xué shù yán tǎo jiàn xì yǔ qīng nián xué zǐ wéi zuò zài yì qǐ, cù xī cháng tán, qīn qiè jiāo liú liáo qǐ dāng nián de kē yán gōng guān wǎng shì.

“Nhà khoa học chiến lược lão thành tranh thủ khoảng trống giữa các buổi hội thảo học thuật ngồi quây quần cùng các học trò trẻ tuổi, tâm tình thân mật, trò chuyện tán gẫu rôm rả về những câu chuyện dĩ vãng vượt khó nghiên cứu khoa học năm xưa.”

Senior strategic scientists sat with young students during breaks, chatting warmly about past research struggles.

Từ “聊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 聊 (liáo)

聊 (liáo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “聊” có phiên âm Pinyin là “liáo”, âm Hán Việt là “LIÊU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trò chuyện, tán gẫu, nói chuyện” (tiếng Anh: to chat, to talk, to gossip).

Chữ 聊 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “聊” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 耳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2016-02-13T19:35:55+07:00