竭力
Minh họa từ vựng 竭力 (jiélì)
jiélì HÁN VIỆT: KIỆT LỰC

竭力: hết sức dốc toàn lực, tận lực dốc cạn sức mình

hết sức dốc toàn lực tận lực dốc cạn sức mình

Nghĩa tiếng Anh (English): to do one's utmost, with all one's might, to spare no effort

Nét viết & luyện viết chữ 竭力

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 竭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỆT (竭): thuộc bộ LẬP (立), gồm 14 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 竭尽全力 (KIỆT TẬN TOÀN LỰC: dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình), 枯竭 (KHÔ KIỆT: cạn kiệt, kiệt quệ (tài nguyên, nguồn nước)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

竭
jié KIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nỗ lực rất nhiều; xả

Bộ 立 (BỘ LẬP • 5 nét): Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.
Thành phần cấu tạo chữ:
立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ KIỆT (竭): thuộc bộ LẬP (立), gồm 14 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 竭尽全力 (KIỆT TẬN TOÀN LỰC: dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình), 枯竭 (KHÔ KIỆT: cạn kiệt, kiệt quệ (tài nguyên, nguồn nước)).

力
lì LỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).

Câu ví dụ với từ “竭力”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对突发极端故障挑战,大科学装置现场应急处置团队竭力排查排险、通宵奋战,确保了国家核心科研设备万无一失。

Miàn duì tū fā jí duān gù zhàng tiǎo zhàn, dà kē xué zhuāng zhì xiàn chǎng yìng jí chǔ zhì tuán duì jié lì pái chá pái xiǎn, tōng xiāo fèn zhàn, què bǎo le guó jiā hé xīn kē yán shè bèi wàn wú yī shī.

“Đứng trước thách thức sự cố cực đoan đột xuất, đội ngũ xử lý khẩn cấp tại hiện trường thiết bị khoa học lớn đã tận lực dốc cạn sức mình hết sức dốc toàn lực rà soát trừ hiểm họa, chiến đấu thâu đêm, bảo đảm thiết bị nghiên cứu khoa học cốt lõi quốc gia tuyệt đối không một sai sót.”

Facing sudden anomalies, the emergency team spared no effort working overnight to safeguard critical national equipment.

Từ “竭力” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 竭力 (jiélì)

竭力 (jiélì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “竭力” có phiên âm Pinyin là “jiélì”, âm Hán Việt là “KIỆT LỰC”, thuộc từ loại Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hết sức dốc toàn lực, tận lực dốc cạn sức mình” (tiếng Anh: to do one's utmost, with all one's might, to spare no effort).

Chữ 竭力 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “竭力” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 立. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2014-06-07T22:22:33+07:00