竭尽全力: dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình
Nghĩa tiếng Anh (English): to spare no effort, to do one's utmost, with all one's might
Nét viết & luyện viết chữ 竭尽全力
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỆT (竭): thuộc bộ LẬP (立), gồm 14 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 竭尽全力 (KIỆT TẬN TOÀN LỰC: dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình), 枯竭 (KHÔ KIỆT: cạn kiệt, kiệt quệ (tài nguyên, nguồn nước)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nỗ lực rất nhiều; xả
Chữ KIỆT (竭): thuộc bộ LẬP (立), gồm 14 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 竭尽全力 (KIỆT TẬN TOÀN LỰC: dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình), 枯竭 (KHÔ KIỆT: cạn kiệt, kiệt quệ (tài nguyên, nguồn nước)).
dốc hết sức, hoàn toàn, tận cùng (jìn); cố gắng hết mức, mặc dù (jǐn)
Câu thơ nhớ chữ: “Chữ XÍCH (尺) ở trên vươn dài, Hai chấm BĂNG (冫) dưới miệt mài điểm tô. TẬN (尽) tâm tận lực cơ đồ, Khổ tận cam lai bến bờ vinh quang.”
Chữ TẬN (尽, phồn thể 盡) là chữ hội ý; trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ mô tả một bàn tay cầm chiếc chổi cọ đang quét rửa sạch sẽ chiếc bát đựng thức ăn là bộ MÃNH (皿), biểu thị thức ăn đã dùng hết sạch. Sang chữ giản thể (尽), hình chữ gồm bộ XÍCH (尺) ở trên và hai nét chấm ở dưới. Từ nghĩa gốc là trống không, cạn hết, chữ TẬN (尽) mở rộng thành giới hạn cuối cùng và tinh thần dốc trọn tâm huyết, nỗ lực đến cùng trong công việc (như TẬN TÂM, TẬN LỰC).
toàn bộ, đầy đủ, hoàn toàn
Chữ TOÀN (全): thuộc bộ NHẬP (入), gồm 6 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 安全 (AN TOÀN: an toàn, bình an), 全部 (TOÀN BỘ: toàn bộ, tất cả), 完全 (HOÀN TOÀN: hoàn toàn, trọn vẹn), 全面 (TOÀN DIỆN: toàn diện, bao quát).
sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực
Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).
Câu ví dụ với từ “竭尽全力”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在重大抢险救灾与急危重症救治一线,人民子弟兵与白衣天使竭尽全力护佑每一个鲜活生命的生命安全。
Zài zhòng dà qiǎng xiǎn jiù zāi yǔ jí wēi zhòng zhèng jiù zhì yī xiàn, rén mín zǐ dì bīng yǔ bái yī tiān shǐ jié jìn quán lì hù yòu měi yí gè xiān huó shēng mìng de shēng mìng ān quán.
“Nơi tuyến đầu cứu nạn cứu hộ và cấp cứu các ca bệnh nguy kịch hiểm nghèo, các chiến sĩ quân đội và các thiên thần áo trắng đã dốc toàn tâm toàn lực bảo vệ an toàn tính mạng cho từng sinh mệnh quý giá.”
On frontline rescue and critical care missions, soldiers and medical workers spare no effort to safeguard every life.
深刻领悟“竭尽全力”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ jié jìn quán lì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “竭尽全力” (dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình - KIỆT TẬN TOÀN LỰC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "竭尽全力" (dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “竭尽全力” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 竭尽全力 (jié jìn quán lì)
竭尽全力 (jié jìn quán lì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “竭尽全力” có phiên âm Pinyin là “jié jìn quán lì”, âm Hán Việt là “KIỆT TẬN TOÀN LỰC”, thuộc từ loại Thành ngữ và có nghĩa tiếng Việt là: “dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình” (tiếng Anh: to spare no effort, to do one's utmost, with all one's might).
Chữ 竭尽全力 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “竭尽全力” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 立. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.