竞相 Phồn thể: 競相
Minh họa từ vựng 竞相 (jìngxiāng)
jìngxiāng HÁN VIỆT: CẠNH TƯƠNG

竞相: đua nhau tranh nhau, cạnh tranh sôi nổi

đua nhau tranh nhau cạnh tranh sôi nổi

Nghĩa tiếng Anh (English): eagerly, vying with each other, competing to

Nét viết & luyện viết chữ 竞相

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 竞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẠNH (竞, phồn thể: 競): thuộc bộ LẬP (立), gồm 10 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 竞赛 (CẠNH TÁI: cuộc thi tài, thi đấu, đua tài), 竞选 (CẠNH TUYỂN: vận động tranh cử, ứng cử).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

竞
jìngxiāng CẠNH TƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đua nhau tranh nhau, cạnh tranh sôi nổi

Bộ 立 (BỘ LẬP • 5 nét): Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.
Thành phần cấu tạo chữ:
立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ CẠNH (竞, phồn thể: 競): thuộc bộ LẬP (立), gồm 10 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 竞赛 (CẠNH TÁI: cuộc thi tài, thi đấu, đua tài), 竞选 (CẠNH TUYỂN: vận động tranh cử, ứng cử).

相
xiàng TƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giúp; bổ trợ; hỗ trợ

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mắt tinh bộ MỤC (目) ngắm MỘC (木), Xem từng thớ gỗ thẳng ngay thế nào. Chữ TƯỚNG (相) nhìn thấu thấp cao, Tương thân tương trợ dạt dào nghĩa nhân.”

Chữ TƯỚNG / TƯƠNG (相) là chữ hội ý kết cấu trái phải, ghép từ bộ MỘC (木 - cái cây) và bộ MỤC (目 - con mắt). Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ mô tả người thợ dùng mắt quan sát kỹ lưỡng thân cây để chọn gỗ tốt. Từ hành động nhìn ngắm hai chiều, chữ vừa mang âm TƯƠNG (xiāng) chỉ sự tương tác qua lại lẫn nhau, vừa mang âm TƯỚNG (xiàng) chỉ diện mạo, hình tướng và vị tể tướng giúp vua việc nước.

Câu ví dụ với từ “竞相”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

随着国家重大前沿战略科研专项全面落地,海内外优秀青年学者竞相申报参与大科学工程攻坚。

Suí zhe guó jiā zhòng dà qián yán zhàn lüè kē yán zhuān xiàng quán miàn luò dì, hǎi nèi wài yōu xiù qīng nián xué zhě jìng xiāng shēn bào cān yù dà kē xué gōng chéng gōng jiān.

“Cùng với việc các chuyên án nghiên cứu khoa học chiến lược tiên phong trọng đại quốc gia triển khai toàn diện, các học giả trẻ xuất sắc trong và ngoài nước đã đua nhau tranh nhau đăng ký tham gia vào chiến dịch vượt khó công trình khoa học lớn.”

With national strategic programs launched, outstanding youth researchers at home and abroad vied eagerly to join.

Từ “竞相” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 竞相 (jìngxiāng)

竞相 (jìngxiāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “竞相” có phiên âm Pinyin là “jìngxiāng”, âm Hán Việt là “CẠNH TƯƠNG”, thuộc từ loại Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đua nhau tranh nhau, cạnh tranh sôi nổi” (tiếng Anh: eagerly, vying with each other, competing to).

Chữ 竞相 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “竞相” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 立. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2017-11-25T21:40:52+07:00