碰瓷
Minh họa từ vựng 碰瓷 (pèng cí)
pèng cí HÁN VIỆT: BÍNH TỪ

碰瓷: ăn vạ

ăn vạ

Nét viết & luyện viết chữ 碰瓷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 碰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÍNH (碰): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 碰见 (BÍNH KIẾN: tình cờ gặp, đụng mặt, bắt gặp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

碰
pèng BÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chạm, đụng, va phải; tình cờ gặp

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ BÍNH (碰): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 碰见 (BÍNH KIẾN: tình cờ gặp, đụng mặt, bắt gặp).

瓷
cí TỪ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gốm sứ, đồ sứ; gốm chịu nhiệt

Bộ 瓦 (BỘ NGÕA • 5 nét): Ngói lợp nhà, đồ đất nung, đồ gốm sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.) 瓦 NGÕA (Ngói lợp nhà, đồ đất nung, đồ gốm sứ.)

Chữ TỪ (瓷): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 10 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 瓦 (NGÕA). Từ ghép HSK: 陶瓷 (ĐÀO TỪ: gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao).

Câu ví dụ với từ “碰瓷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他在街上碰瓷。

tā zài jiē shàng pèng cí.

“Anh ấy đang ăn vạ trên phố.”

Ví dụ #2

她假装摔倒,想碰瓷。

tā jiǎzhuāng shuāi dǎo, xiǎng pèng cí.

“Cô ấy giả vờ ngã để ăn vạ.”

Từ “碰瓷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 碰瓷 (pèng cí)

碰瓷 (pèng cí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “碰瓷” có phiên âm Pinyin là “pèng cí”, âm Hán Việt là “BÍNH TỪ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ăn vạ”.

Chữ 碰瓷 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “碰瓷” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-05-29T12:32:22+07:00