盒: hộp, cái hộp; hộp (lượng từ)
Nghĩa tiếng Anh (English): box, case, classifier for boxes
Nét viết & luyện viết chữ 盒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠP (盒): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盒子 (HẠP TỬ: cái hộp, chiếc tráp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hộp, cái hộp; hộp (lượng từ)
Chữ HẠP (盒): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盒子 (HẠP TỬ: cái hộp, chiếc tráp).
Câu ví dụ với từ “盒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科考队员把采集到的高纯度极地冰川微量气体样品,极其小心地封装在专用防震低温冷藏盒内。
Kē kǎo duì yuán bǎ cǎi jí dào de gāo chún dù jí dì bīng chuān wēi liàng qì tǐ yàng pǐn, jí qí xiǎo xīn dì fēng zhuāng zài zhuān yòng fáng zhèn dī wēn lěng cáng hé nèi.
“Các đội viên khảo sát khoa học đã đóng gói niêm phong mẫu khí vi lượng băng hà vùng cực độ tinh khiết cao thu thập được vào trong chiếc hộp hộp bảo quản lạnh nhiệt độ thấp chống sốc chuyên dụng một cách vô cùng cẩn thận.”
Researchers carefully sealed polar glacier gas samples into shockproof cold storage boxes.
Từ “盒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 盒 (hé)
盒 (hé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “盒” có phiên âm Pinyin là “hé”, âm Hán Việt là “HẠP”, thuộc từ loại Danh từ / Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hộp, cái hộp; hộp (lượng từ)” (tiếng Anh: box, case, classifier for boxes).
Chữ 盒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “盒” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 皿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.