盒饭 Phồn thể: 盒飯
Minh họa từ vựng 盒饭 (héfàn)
héfàn HÁN VIỆT: HẠP PHẠN

盒饭: cơm hộp, suất cơm hộp

cơm hộp suất cơm hộp

Nghĩa tiếng Anh (English): boxed meal, box lunch, bento

Nét viết & luyện viết chữ 盒饭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 盒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠP (盒): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盒子 (HẠP TỬ: cái hộp, chiếc tráp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

盒
hé HẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hộp, cái hộp; hộp (lượng từ)

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 5 nét): Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ HẠP (盒): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盒子 (HẠP TỬ: cái hộp, chiếc tráp).

饭
fàn PHẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cơm, bữa ăn

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
饣 THỰC (Thức ăn, lúa gạo nấu chín dùng để nuôi dưỡng cơ thể.) 反 PHẢN (Lật lại, quay về; vừa đóng vai trò biểu âm vừa gợi động tác xới đảo cơm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ THỰC món ăn, Bên phải chữ PHẢN chuyên cần xới cơm. PHẠN là hạt ngọc dẻo thơm, Quay về sum họp bữa cơm gia đình.”

Chữ PHẠN (饭) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ THỰC (饣 - thức ăn, lương thực) biểu ý, bên phải là chữ PHẢN (反 - lật lại, quay về) biểu âm. Khi nấu cơm hay dùng bữa, bàn tay con người đảo xới hạt gạo chín thơm và đưa thức ăn vào miệng nhịp nhàng. Bữa cơm (PHẠN) trong văn hóa Á Đông không chỉ để no lòng mà còn là sợi dây gắn kết các thành viên quay về (PHẢN) sum họp bên gia đình.

Câu ví dụ với từ “盒饭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在抗击特大暴雨抢险救灾一线,青年志愿者们顶着风雨为前线奋战的抢险官兵送去一份份热腾腾的爱心盒饭。

Zài kàng jī tè dà bào yǔ qiǎng xiǎn jiù zāi yī xiàn, qīng nián zhì yuàn zhě men dǐng zháo fēng yǔ wèi qián xiàn fèn zhàn de qiǎng xiǎn guān bīng sòng qù yī fèn fèn rè téng téng de ài xīn hé fàn.

“Nơi tuyến đầu cứu nạn cứu hộ thiên tai mưa bão đặc biệt lớn, các bạn tình nguyện viên trẻ đội mưa gió mang từng suất cơm hộp cơm hộp tình thương nóng hổi tới cho cán bộ chiến sĩ cứu nạn đang chiến đấu nơi tiền tuyến.”

Volunteers delivered warm boxed meals to rescue soldiers fighting on flood relief frontlines.

Từ “盒饭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 盒饭 (héfàn)

盒饭 (héfàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “盒饭” có phiên âm Pinyin là “héfàn”, âm Hán Việt là “HẠP PHẠN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cơm hộp, suất cơm hộp” (tiếng Anh: boxed meal, box lunch, bento).

Chữ 盒饭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “盒饭” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 皿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2014-10-31T15:51:13+07:00