盆栽: cây cảnh; chậu cảnh
Nét viết & luyện viết chữ 盆栽
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỒN (盆): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 9 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盆地 (BỒN ĐỊA: bồn địa, thung lũng lòng chảo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chậu, bồn, bát to; chậu (lượng từ)
Chữ BỒN (盆): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 9 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盆地 (BỒN ĐỊA: bồn địa, thung lũng lòng chảo).
trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng
Chữ TÀI (栽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Câu ví dụ với từ “盆栽”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
盆栽需要阳光和水。
pénzāi xūyào yángguāng hé shuǐ.
“Cây cảnh cần ánh sáng và nước.”
你家的盆栽很漂亮。
nǐ jiā de pénzāi hěn piàoliang.
“Cây cảnh nhà bạn rất đẹp.”
Từ “盆栽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 盆栽 (pénzāi)
盆栽 (pénzāi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “盆栽” có phiên âm Pinyin là “pénzāi”, âm Hán Việt là “BỒN TÀI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cây cảnh; chậu cảnh”.
Chữ 盆栽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “盆栽” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 皿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.