番茄: cà chua, quả cà chua
Nghĩa tiếng Anh (English): tomato
Nét viết & luyện viết chữ 番茄
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIÊN (番): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 12 nét, thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lần, phen, hồi (trận); gấp bội (lần)
Chữ PHIÊN (番): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 12 nét, thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN).
cà tím
Chữ GIA (茄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 力 (LỰC) + 口 (KHẨU).
Câu ví dụ với từ “番茄”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在航天生态生保系统太空植物栽培舱内,航天员成功培育采摘出了鲜嫩多汁的太空航天育种樱桃番茄。
Zài háng tiān shēng tài shēng bǎo xì tǒng tài kōng zhí wù zāi péi cāng nèi, háng tiān yuán chéng gōng péi yù cǎi zhāi chū le xiān nèn duō zhī de tài kōng háng tiān yù zhǒng yīng táo fān qié.
“Bên trong khoang canh tác thực vật không gian của hệ thống sinh thái bảo đảm sinh mạng hàng không vũ trụ, các phi hành gia đã nhân giống trồng trọt thu hoạch thành công quả cà chua cà chua bi nhân giống vũ trụ tươi mọng nước.”
In the space plant cultivation module, astronauts harvested fresh juicy space-bred cherry tomatoes.
Từ “番茄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 番茄 (fānqié)
番茄 (fānqié) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “番茄” có phiên âm Pinyin là “fānqié”, âm Hán Việt là “PHIÊN GIA”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cà chua, quả cà chua” (tiếng Anh: tomato).
Chữ 番茄 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “番茄” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 田. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.