甜甜圈: bánh doughnut (hay donut)
Nét viết & luyện viết chữ 甜甜圈
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (33 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỀM (甜): thuộc bộ CAM (甘), gồm 11 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 甘 (CAM).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngọt ngào, thơm ngọt (vị giác, cuộc sống)
Chữ ĐIỀM (甜): thuộc bộ CAM (甘), gồm 11 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 甘 (CAM).
vòng tròn, khoanh tròn, giới/lĩnh vực (quān); chuồng nuôi gia súc (juàn)
Chữ KHUYÊN (圈): thuộc bộ VI (囗), gồm 11 nét, thành phần: 囗 (VI) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 圈套 (KHUYÊN SÁO: cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn).
Câu ví dụ với từ “甜甜圈”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这家店的甜甜圈很好吃。
zhè jiā diàn de tián tián quān hěn hǎo chī.
“Bánh doughnut ở tiệm này rất ngon.”
甜甜圈上面撒满了糖霜。
tián tián quān shàngmiàn sā mǎnle tángshuāng.
“Bánh donut phía trên rắc đầy đường bột.”
Từ “甜甜圈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 甜甜圈 (tián tián quān)
甜甜圈 (tián tián quān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “甜甜圈” có phiên âm Pinyin là “tián tián quān”, âm Hán Việt là “ĐIỀM ĐIỀM KHUYÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bánh doughnut (hay donut)”.
Chữ 甜甜圈 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “甜甜圈” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 甘. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.