分割: phân chia chia cắt, cắt rời chia đoạn
Nghĩa tiếng Anh (English): to divide, to cut up, to segment, partition
Nét viết & luyện viết chữ 分割
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.” — Chữ PHÂN (分) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - tách ra hai phía) ở trên và bộ ĐAO (刀 - con dao) ở dưới. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một lưỡi dao ở giữa cắt rời vật thể sang hai bên một cách dứt khoát. Từ nghĩa gốc là chia cắt, phân tách, chữ mở rộng thành nghĩa phân biệt, đơn vị đo thời gian (phút) và danh từ "phận" (bổn phận, duyên phận) khi đọc ở thanh bốn.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”
Chữ PHÂN (分) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - tách ra hai phía) ở trên và bộ ĐAO (刀 - con dao) ở dưới. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một lưỡi dao ở giữa cắt rời vật thể sang hai bên một cách dứt khoát. Từ nghĩa gốc là chia cắt, phân tách, chữ mở rộng thành nghĩa phân biệt, đơn vị đo thời gian (phút) và danh từ "phận" (bổn phận, duyên phận) khi đọc ở thanh bốn.
cắt, gặt (lúa), xẻ, cắt đứt
Chữ CÁT (割): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 12 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 二 (NHỊ) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO).
Câu ví dụ với từ “分割”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
高精度医学图像人工智能大模型能够在亚毫米分辨率下实现对复杂脑血管瘤与周围脑神经组织的超精准自动三维语义分割。
Gāo jīng dù yī xué tú xiàng rén gōng zhì néng dà mó xíng néng gòu zài yà háo mǐ fēn biàn lǜ xià shí xiàn duì fù zá nǎo xuè guǎn liú yǔ zhōu wéi nǎo shén jīng zǔ zhī de chāo jīng zhǔn zì dòng sān wéi yǔ yì fēn gē.
“Mô hình lớn trí tuệ nhân tạo hình ảnh y học độ chính xác cao có thể thực hiện việc phân vùng chia đoạn phân chia cắt rời ngữ nghĩa 3D tự động siêu chuẩn xác đối với mô thần kinh não xung quanh và u mạch máu não phức tạp ở độ phân giải dưới milimet.”
Medical AI foundation models perform sub-millimeter 3D semantic segmentation of complex brain vascular structures.
Từ “分割” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 分割 (fēngē)
分割 (fēngē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “分割” có phiên âm Pinyin là “fēngē”, âm Hán Việt là “PHÂN CÁT”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phân chia chia cắt, cắt rời chia đoạn” (tiếng Anh: to divide, to cut up, to segment, partition).
Chữ 分割 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “分割” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.