分化: biệt hóa (tế bào: xìbāo fēnhuà); phân hóa chia rẽ (xã hội)
Nghĩa tiếng Anh (English): to differentiate (cells), differentiation, to split, polarization
Nét viết & luyện viết chữ 分化
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.” — Chữ PHÂN (分) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - tách ra hai phía) ở trên và bộ ĐAO (刀 - con dao) ở dưới. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một lưỡi dao ở giữa cắt rời vật thể sang hai bên một cách dứt khoát. Từ nghĩa gốc là chia cắt, phân tách, chữ mở rộng thành nghĩa phân biệt, đơn vị đo thời gian (phút) và danh từ "phận" (bổn phận, duyên phận) khi đọc ở thanh bốn.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”
Chữ PHÂN (分) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - tách ra hai phía) ở trên và bộ ĐAO (刀 - con dao) ở dưới. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một lưỡi dao ở giữa cắt rời vật thể sang hai bên một cách dứt khoát. Từ nghĩa gốc là chia cắt, phân tách, chữ mở rộng thành nghĩa phân biệt, đơn vị đo thời gian (phút) và danh từ "phận" (bổn phận, duyên phận) khi đọc ở thanh bốn.
biến hóa, văn hóa, tiêu hóa, hóa học (huà); tiêu xài — thông với 花 trong 化钱 (huā)
Câu thơ nhớ chữ: “Một người NHÂN ĐỨNG (亻) thẳng hàng, Một người xoay ngược chuyển sang dáng hình. HÓA (化) là biến đổi linh đình, Vạn vật chuyển mình theo nhịp thời gian.”
Chữ HÓA (化) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình hai người đứng ngược chiều nhau: bên trái là một người đứng thẳng bộ NHÂN ĐỨNG (亻), bên phải là một người quay ngược đầu xuống đất (biến thành bộ CHỦY 匕). Sự đối lập giữa hai tư thế xuôi và ngược biểu thị sinh động sự xoay chuyển, thay đổi trạng thái từ cái này sang cái khác. Từ đó chữ HÓA (化) mang nghĩa biến hóa, cải biến và cảm hóa lòng người bằng đạo đức.
Câu ví dụ với từ “分化”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
干细胞与再生医学国家重点实验室首次在单细胞精度下完整解析了人多能干细胞定向分化为功能神经元的分子调控网络。
Gàn xì bāo yǔ zài shēng yī xué guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì shǒu cì zài dān xì bāo jīng dù xià wán zhěng jiě xī le rén duō néng gàn xì bāo dìng xiàng fēn huà wèi gōng néng shén jīng yuán de fèn zǐ tiáo kòng wǎng luò.
“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia y học tái sinh và tế bào gốc lần đầu tiên đã giải mã hoàn chỉnh mạng lưới điều hòa phân tử của tế bào gốc vạn năng ở người biệt hóa phân hóa định hướng thành tế bào thần kinh chức năng ở độ chính xác đơn tế bào.”
The stem cell lab decoded the molecular regulatory network governing human pluripotent stem cell differentiation.
Từ “分化” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 分化 (fēnhuà)
分化 (fēnhuà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “分化” có phiên âm Pinyin là “fēnhuà”, âm Hán Việt là “PHÂN HÓA”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “biệt hóa (tế bào: xìbāo fēnhuà); phân hóa chia rẽ (xã hội)” (tiếng Anh: to differentiate (cells), differentiation, to split, polarization).
Chữ 分化 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “分化” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.