炸鸡腿: đùi gà rán; đùi gà chiên
Nét viết & luyện viết chữ 炸鸡腿
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẠC (炸): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu), 爆炸 (BẠO TẠC: phát nổ, nổ tung; bùng nổ (thông tin)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nổ tung, đánh bom, phát cáu (zhà); chiên, rán ngập dầu (zhá)
Chữ TẠC (炸): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu), 爆炸 (BẠO TẠC: phát nổ, nổ tung; bùng nổ (thông tin)).
con gà, thịt gà
Câu thơ nhớ chữ: “Tay HỰU (又) chăm sóc sớm chiều Bên cạnh chim ĐIỂU (鸟) thân yêu trong nhà Ó o tiếng gáy vang xa Chú gà báo thức mọi nhà bình minh.”
Chữ KÊ (鸡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ở dạng phồn thể (雞) gồm chữ HỀ (奚 - bàn tay buộc dây thuần dưỡng) biểu âm và bộ CHÙY/ĐIỂU chỉ loài chim; khi giản thể hóa được rút gọn thành bộ HỰU (又 - bàn tay) bên trái và bộ ĐIỂU (鸟 - con chim) bên phải. Loài chim rừng được bàn tay con người (HỰU) thuần hóa từ sớm, nuôi trong nhà và biết cất tiếng gáy báo thức mỗi sớm mai chính là con gà (KÊ).
chân, đùi, cẳng chân
Chữ THỐI (腿): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 艮 (CẤN).
Câu ví dụ với từ “炸鸡腿”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢吃炸鸡腿。
Wǒ xǐhuān chī zhà jī tuǐ.
“Tôi thích ăn đùi gà rán.”
Từ “炸鸡腿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 炸鸡腿 (zhà jī tuǐ)
炸鸡腿 (zhà jī tuǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “炸鸡腿” có phiên âm Pinyin là “zhà jī tuǐ”, âm Hán Việt là “TẠC KÊ THỐI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đùi gà rán; đùi gà chiên”.
Chữ 炸鸡腿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “炸鸡腿” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.