游玩 Phồn thể: 遊玩
Minh họa từ vựng 游玩 (yóuwán)
yóuwán HÁN VIỆT: DU NGOẠN

游玩: đi chơi, du ngoạn dạo chơi tham quan

đi chơi du ngoạn dạo chơi tham quan

Nghĩa tiếng Anh (English): to stroll, to play, to tour, sightseeing

Nét viết & luyện viết chữ 游玩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 游

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới cờ nước chảy êm trôi Đứa trẻ bơi lội vui chơi sóng cồn. Bên THỦY (氵) PHƯƠNG (方) TỬ (子) tung tăng, Chữ DU (游) sải cánh vượt ngàn sóng khơi.” — Chữ DU (游) là chữ hội ý, vẽ đứa trẻ (子) đang bơi tung tăng dưới dòng nước (氵) rợp bóng cờ bay. Bơi lội thảnh thơi tự do như cá trong nước, mở rộng thành ngao du sơn thủy, mở mang tầm mắt.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

游
yóu DU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bơi (lội); đi du ngoạn tham quan; dòng (thượng du)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Dòng nước mát trong làn sóng.) 方 / 𠂉 LÁ CỜ BAY TRONG GIÓ (Lá cờ phấp phới chỉ phương hướng.) 子 CHỮ TỬ (Đứa trẻ thỏa thích vẫy vùng bơi lội trong làn nước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới cờ nước chảy êm trôi Đứa trẻ bơi lội vui chơi sóng cồn. Bên THỦY (氵) PHƯƠNG (方) TỬ (子) tung tăng, Chữ DU (游) sải cánh vượt ngàn sóng khơi.”

Chữ DU (游) là chữ hội ý, vẽ đứa trẻ (子) đang bơi tung tăng dưới dòng nước (氵) rợp bóng cờ bay. Bơi lội thảnh thơi tự do như cá trong nước, mở rộng thành ngao du sơn thủy, mở mang tầm mắt.

玩
wán NGOẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chơi

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Viên đá ngọc quý giá, bóng bẩy dùng để ngắm nghía.) 元 NGUYÊN (Khởi nguyên, cái đầu, đóng vai trò gợi âm đọc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGỌC lành sáng ánh gương, Bên phải chữ NGUYÊN nét tỏ tường. Nâng niu ngắm ngọc lòng vui thú, Du NGOẠN vui chơi khắp nẻo đường.”

Chữ NGOẠN (玩) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NGỌC (王 - viên ngọc quý) biểu ý ở bên trái và chữ NGUYÊN (元) biểu âm ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là cầm viên ngọc quý trên tay để xoay ngắm, thưởng thức vẻ đẹp tinh xảo của nó (thưởng ngoạn). Về sau, chữ mở rộng ý nghĩa thành mọi hoạt động vui chơi giải trí, du ngoạn phong cảnh hay các món đồ chơi thú vị.

Câu ví dụ với từ “游玩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

春回大地微风拂面,广大市民走出家门在生态滨河绿道上散步游玩,尽享人与自然和谐共生的生态之美。

Chūn huí dà dì wēi fēng fú miàn, guǎng dà shì mín zǒu chū jiā mén zài shēng tài bīn hé lǜ dào shàng sàn bù yóu wán, jǐn xiǎng rén yǔ zì rán hé xié gòng shēng de shēng tài zhī měi.

“Mùa xuân trở lại trên mảnh đất làn gió nhẹ phả vào mặt, đông đảo người dân bước ra khỏi nhà dạo chơi đi chơi du ngoạn trên làn đường xanh ven sông sinh thái, tận hưởng trọn vẹn vẻ đẹp sinh thái con người và tự nhiên cùng chung sống hài hòa.”

In spring, citizens strolled and toured along riverside greenways, enjoying the beauty of nature.

Từ “游玩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 游玩 (yóuwán)

游玩 (yóuwán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “游玩” có phiên âm Pinyin là “yóuwán”, âm Hán Việt là “DU NGOẠN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đi chơi, du ngoạn dạo chơi tham quan” (tiếng Anh: to stroll, to play, to tour, sightseeing).

Chữ 游玩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “游玩” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2020-06-28T09:17:31+07:00