游戏机 Phồn thể: 遊戲機
Minh họa từ vựng 游戏机 (yóuxìjī)
yóuxìjī HÁN VIỆT: DU HÍ CƠ

游戏机: máy chơi game, cỗ máy trò chơi điện tử

máy chơi game cỗ máy trò chơi điện tử

Nghĩa tiếng Anh (English): game console, video game machine

Nét viết & luyện viết chữ 游戏机

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 游

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới cờ nước chảy êm trôi Đứa trẻ bơi lội vui chơi sóng cồn. Bên THỦY (氵) PHƯƠNG (方) TỬ (子) tung tăng, Chữ DU (游) sải cánh vượt ngàn sóng khơi.” — Chữ DU (游) là chữ hội ý, vẽ đứa trẻ (子) đang bơi tung tăng dưới dòng nước (氵) rợp bóng cờ bay. Bơi lội thảnh thơi tự do như cá trong nước, mở rộng thành ngao du sơn thủy, mở mang tầm mắt.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

游
yóu DU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bơi (lội); đi du ngoạn tham quan; dòng (thượng du)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Dòng nước mát trong làn sóng.) 方 / 𠂉 LÁ CỜ BAY TRONG GIÓ (Lá cờ phấp phới chỉ phương hướng.) 子 CHỮ TỬ (Đứa trẻ thỏa thích vẫy vùng bơi lội trong làn nước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới cờ nước chảy êm trôi Đứa trẻ bơi lội vui chơi sóng cồn. Bên THỦY (氵) PHƯƠNG (方) TỬ (子) tung tăng, Chữ DU (游) sải cánh vượt ngàn sóng khơi.”

Chữ DU (游) là chữ hội ý, vẽ đứa trẻ (子) đang bơi tung tăng dưới dòng nước (氵) rợp bóng cờ bay. Bơi lội thảnh thơi tự do như cá trong nước, mở rộng thành ngao du sơn thủy, mở mang tầm mắt.

戏
xì HÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vở kịch, hí kịch; diễn kịch; đùa giỡn

Bộ 戈 (BỘ QUA • 4 nét): Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Chữ HÍ (戏, phồn thể: 戲): thuộc bộ QUA (戈), gồm 6 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 游戏 (DU HÍ: trò chơi), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 把戏 (BẢ HÍ: trò hề, mánh khóe, trò bịp).

机
jī CƠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

máy móc

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Gỗ cây, vật liệu chế tạo khung dệt và máy móc cổ đại.) 几 KỶ (Chiếc bàn nhỏ; đóng vai trò biểu âm và thay thế cho chữ CƠ (機) phồn thể.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Chữ CƠ (机) là chữ hình thanh, gồm bộ MỘC (木 - gỗ) bên trái biểu ý và chữ KỶ (几 - bàn nhỏ) bên phải biểu âm. Ở dạng phồn thể (機), chữ vốn chỉ bộ phận lẫy cò tinh vi nhất trên khung cửi dệt vải bằng gỗ, nơi một chuyển động nhỏ cũng vận hành cả cỗ máy lớn. Từ đó, chữ CƠ mở rộng nghĩa thành các loại máy móc hiện đại (máy bay, điện thoại) và chỉ thời điểm then chốt, cơ hội quý giá.

Câu ví dụ với từ “游戏机”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国完全自主研制的高性能图形渲染GPU芯片不仅赋能专业游戏机,更在工业数字孪生与脑科学仿真中发挥关键作用。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de gāo xìng néng tú xíng xuàn rǎn GPU xīn piàn bù jǐn fù néng zhuān yè yóu xì jī, gèng zài gōng yè shù zì luán shēng yǔ nǎo kē xué fǎng zhēn zhōng fā huī guān jiàn zuò yòng.

“Chip GPU kết xuất đồ họa tính năng cao do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo không chỉ tiếp sức cho máy chơi game máy trò chơi điện tử chuyên nghiệp, mà càng phát huy tác dụng then chốt trong mô phỏng khoa học não bộ và song sinh số công nghiệp.”

The GPU chip developed domestically powers game consoles and plays key roles in digital-twin simulations.

Từ “游戏机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 游戏机 (yóuxìjī)

游戏机 (yóuxìjī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “游戏机” có phiên âm Pinyin là “yóuxìjī”, âm Hán Việt là “DU HÍ CƠ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “máy chơi game, cỗ máy trò chơi điện tử” (tiếng Anh: game console, video game machine).

Chữ 游戏机 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “游戏机” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2014-06-19T08:16:27+07:00